Kết quả cho “卸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ
dỡ xuống
rời khỏi chức vụ
(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
tháo ách; tháo dây cương (khỏi vật kéo)
tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
cái mã ní (mối nối hình chữ U)
từ chức; bị cách chức
(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục; (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ
tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác; (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
dỡ hàng; gỡ cài đặt (phần mềm)
nghĩa đen: trút gánh nặng khỏi vai; nghĩa bóng: từ chức; từ bỏ gánh nặng; được nhẹ nhõm khỏi công việc
nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa
bàn giao cho người kế nhiệm; từ bỏ chức vụ
nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
tháo dỡ; tháo rời
tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời
xe tải ben
công nhân bốc xếp; công nhân bến cảng
hạ vũ khí đầu hàng