Kết quả tra từ “博”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
博: biến thể cũ của 博[bo2]
博: rộng; rộng rãi; phong phú; đạt được; nhắm đến; thắng; nhận được; dồi dào; đánh bạc
博鳌镇: khu nghỉ mát ven biển Bác Ngao, Hải Nam
博鳌亚洲论坛: Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001)
博鳌: xem 博鰲鎮|博鳌镇[Bo2 ao2 zhen4]
博斗: đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)
博雅: học vấn uyên thâm
博野县: huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
博野: huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
博识洽闻: uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)
博识多通: uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
博识: hiểu biết uyên thâm; uyên bác; kiến thức uyên thâm; thành thạo
博讯: viết tắt của 博訊新聞網|博讯新闻网[Bo2 xun4 Xin1 wen2 wang3], Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung Quốc có trụ sở tại Mỹ
博览会: triển lãm; hội chợ quốc tế
博览: đọc nhiều
博蒙特: Beaumont
博蒂: birdie (một gậy dưới chuẩn trong golf)
博茨瓦那: Botswana
博茨瓦纳: Botswana
博兴县: huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
博兴: huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
博闻强识: uyên bác; đọc nhiều và hiểu rộng
博闻强记: học rộng và nhớ dai; có kiến thức bách khoa
博闻多识: Uyên bác và học rộng; hiểu biết và có kinh nghiệm
博而不精: rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
博美犬: chó Phốc Sóc (giống chó)
博罗县: huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
博罗: huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
博科圣地: Boko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
博福斯: Bofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
博白县: huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
博白: huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
博登湖: Hồ Constance (giữa Đức, Áo và Thụy Sĩ)
博物馆: bảo tàng
博物院: bảo tàng
博物洽闻: có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)
博物多闻: hiểu biết rộng và có kiến thức; thông thạo và có kinh nghiệm
博物: khoa học tự nhiên
博尔顿: Bolton (tên)
博尔赫斯: Jorge Luis Borges
博尔德: Boulder, Colorado
博尔塔拉蒙古自治州: châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương
博湖县: huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4…
博湖: huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4…
博洛尼亚: Bologna
博乐市: Thành phố cấp huyện Börtala Shehiri của thành phố Bole, châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
博乐: Thành phố cấp huyện Börtala, châu tự trị dân tộc Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
博格达峰: Núi Bogda (5.445 m) ở phía đông Thiên Sơn
博格达山脉: Dãy núi Bogda Shan trong dãy núi Thiên Sơn
博格多汗宫: Cung điện của Khả hãn Bogdo ở Ulaanbaatar, Mông Cổ
博格多: Bogdo, Khả hãn cuối cùng của Mông Cổ
博格: Borg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển
博望区: Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
博望: Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
博斯腾湖: Hồ Bosten ở Tân Cương
博斯沃思: Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009
博斯普鲁斯: Eo biển Bosphorus
博文约礼: hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)
博文: bài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)
博拉博拉岛: Bora Bora, đảo thuộc nhóm quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp