Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “博”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 博[bo2]

Từ vựng
博世
Bó shì

Bosch (họ); Bosch, công ty công nghệ của Đức

Cụm từ
博主
bó zhǔ

blogger

Cụm từ
博乐
Bó lè

Thành phố cấp huyện Börtala, châu tự trị dân tộc Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
博兴
Bó xīng

huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
博友
bó yǒu

nghĩa đen: bạn blog

Cụm từ
博取
bó qǔ

giành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)

Cụm từ
博古
Bó Gǔ

Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng…

Cụm từ
博士
bó shì

tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình

Cụm từ
博大
bó dà

to lớn; rộng rãi; sâu rộng

Cụm từ
博学
bó xué

uyên bác; học rộng

Cụm từ
博客
bó kè

blog (từ mượn); nhật ký web; blogger

Cụm từ
博导
bó dǎo

giáo sư hướng dẫn tiến sĩ

Cụm từ
博山
Bó shān

quận Boshan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
博弈
bó yì

các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi

Cụm từ
博彩
bó cǎi

xổ số

Cụm từ
博徒
bó tú

con bạc

Cụm từ
博得
bó dé

giành được; đạt được

Cụm từ
博德
Bó dé

thành phố Bodø (Na Uy)

Cụm từ
博文
bó wén

bài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
博斗
bó dòu

đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
博望
Bó wàng

Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
博格
Bó gé

Borg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển

Cụm từ
博湖
Bó hú

huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ