Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “南”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
nán

hướng Nam, phía Nam

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
南方
nánfāng

miền Nam, phương Nam

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
南部
Nánbù

miền Nam, phía Nam

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
南丰
Nán fēng

huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南关
Nán guān

quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
南凉
Nán Liáng

Nam Lương thời Thập lục quốc (397-414)

Cụm từ
南华
Nán huá

Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南县
Nán xiàn

huyện phía nam; Huyện Nan ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
南庄
Nán zhuāng

thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南开
Nán kāi

khu Nam Khai của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
南无
nā mó

Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn); Cách phát âm ở Đài Loan: [na2 mo2]

Cụm từ
南汉
Nán Hàn

Nam Hán

Cụm từ
南洋
Nán yáng

Đông Nam Á; Biển Nam

Cụm từ
南浔
Nán xún

quận Nanxun của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
南海
Nán Hǎi

Biển Đông

Cụm từ
南港
Nán gǎng

Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
南湖
Nán hú

quận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
南溪
Nán xī

huyện Nam Khê ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
南漳
Nán zhāng

huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
南澳
Nán ào

Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan; viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亞州|南澳大利亚州[Nan2 ao4 da4…

Viết tắt
南燕
Nán Yān

Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410)

Cụm từ
南特
Nán tè

Nantes (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
南瓜
nán guā

bí ngô

Cụm từ
南疆
nán jiāng

biên giới phía nam (của một quốc gia)

Cụm từ