Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “南”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nán

南: phía nam

Từ vựng
南齐书Nán Qí shū

南齐书: Nam Tề Thư, bộ sử thứ bảy trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] biên soạn năm 537 dưới thời…

Cụm từ
南齐Nán Qí

南齐: Nhà Tề thời Nam triều (479-502)

Cụm từ
南鱼座Nán yú zuò

南鱼座: chòm sao Nam Ngư

Cụm từ
南高加索Nán Gāo jiā suǒ

南高加索: Transcaucasia, hay Nam Caucasus

Cụm từ
南飞过冬nán fēi guò dōng

南飞过冬: (chim) bay về nam tránh đông

Cụm từ
南韩Nán hán

南韩: Hàn Quốc (Nam Hàn)

Cụm từ
南面nán miàn

南面: phía nam; miền nam

Cụm từ
南非语Nán fēi yǔ

南非语: tiếng Afrikaans

Cụm từ
南非茶Nán fēi chá

南非茶: trà rooibos

Cụm từ
南非Nán fēi

南非: Nam Phi

Cụm từ
南靖县Nán jìng xiàn

南靖县: huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南靖Nán jìng

南靖: huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南雄市Nán xióng Shì

南雄市: Nanxiong, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
南雄Nán xióng

南雄: Nanxiong, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
南阳县Nán yáng xiàn

南阳县: huyện Nanyang ở Hà Nam

Cụm từ
南阳市Nán yáng shì

南阳市: Nanyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
南阳Nán yáng

南阳: Nanyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
南陵县Nán líng Xiàn

南陵县: Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ
南陵Nán líng

南陵: Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ
南关区Nán guān qū

南关区: quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
南关Nán guān

南关: quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
南开大学Nán kāi Dà xué

南开大学: Đại học Nam Khai (Thiên Tân)

Cụm từ
南开区Nán kāi Qū

南开区: Nam Khai, một quận của Thiên Tân 天津市[Tian1jin1 Shi4]

Cụm từ
南开Nán kāi

南开: khu Nam Khai của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
南门二Nán mén èr

南门二: Sao Alpha Centauri hay Rigel Kentaurus

Cụm từ
南长区Nán cháng qū

南长区: khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南长Nán cháng

南长: khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南郑县Nán zhèng Xiàn

南郑县: huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南郑Nán zhèng

南郑: huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南郭Nán guō

南郭: họ hai chữ [Nan2 guo1]

Cụm từ
南部县Nán bù xiàn

南部县: huyện Nanbu ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
南部nán bù

南部: phần phía nam

Cụm từ
南郊区Nán jiāo qū

南郊区: quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
南边儿nán bian r

南边儿: biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]

Cụm từ
南边nán bian

南边: phía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của

Cụm từ
南达科他州Nán Dá kē tā zhōu

南达科他州: Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南达科他Nán Dá kē tā

南达科他: Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南通市Nán tōng shì

南通市: Thành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南通Nán tōng

南通: Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南迦巴瓦峰Nán jiā Bā wǎ Fēng

南迦巴瓦峰: Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya

Cụm từ
南辕北辙nán yuán běi zhé

南辕北辙: làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
南越Nán Yuè

南越: Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa

Cụm từ
南赡部洲Nán shàn bù zhōu

南赡部洲: Diêm Phù Đề

Cụm từ
南丰县Nán fēng xiàn

南丰县: huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南丰Nán fēng

南丰: huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南谯区Nán qiáo Qū

南谯区: Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南谯Nán qiáo

南谯: Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南诏国Nán zhào guó

南诏国: Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng

Cụm từ
南诏Nán zhào

南诏: Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
南西诸岛Nán xī zhū dǎo

南西诸岛: Quần đảo Lưu Cầu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại

Cụm từ
南苏丹Nán Sū dān

南苏丹: Nam Sudan

Cụm từ
南华县Nán huá Xiàn

南华县: Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南华早报Nán huá Zǎo bào

南华早报: Tờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)

Cụm từ
南华Nán huá

南华: Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南庄乡Nán zhuāng xiāng

南庄乡: xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南庄Nán zhuāng

南庄: thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南荷兰Nán Hé lán

南荷兰: Nam Hà Lan

Cụm từ
南苑Nán yuàn

南苑: Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh

Cụm từ
南芬区Nán fēn Qū

南芬区: Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ