南华县
Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4…
›南丰Nán fēnghuyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›南丰县Nán fēng xiànhuyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›南诏国Nán zhào guóNam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây…
›南谯Nán qiáoNam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›南谯区Nán qiáo QūNam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›南华早报Nán huá Zǎo bàoTờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)
›南苏丹Nán Sū dānNam Sudan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.