南荷兰
Nam Hà Lan
Nam Hà Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên…
›南芬区Nán fēn QūNam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›南芬Nán fēnNam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›南华Nán huáNam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4…
›南华早报Nán huá Zǎo bàoTờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)
›南华县Nán huá XiànHuyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›南苏丹Nán Sū dānNam Sudan
›南美洲Nán měi zhōuNam Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.