南达科他
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
›南通市Nán tōng shìThành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›南通Nán tōngNam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›南边nán bianphía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của
›南迦巴瓦峰Nán jiā Bā wǎ FēngNamcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya
›南边儿nán bian rbiến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]
›南郊区Nán jiāo qūquận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây
›南越Nán YuèViệt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.