Kết quả tra từ “勤”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm
siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt
siêng năng và cẩn thận
chăm chỉ; cần cù
phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua
đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
chăm chỉ; siêng năng
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
thường xuyên; hay
học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng
siêng năng; cần cù
chăm chỉ; siêng năng
cần cù và tận tâm; chăm chỉ
chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành
làm giàu nhờ chăm chỉ
người lao động
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
người làm việc vặt; lính cần vụ
lính cần vụ
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
chăm chỉ; cần cù
Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)
quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình
(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
chăm chỉ và tiết kiệm
Kul Tigin hoặc Kultegin (685-khoảng 731), tướng của Đệ nhị Khả hãn quốc Turk
đi làm
nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)
chăm chỉ; cần cù
bảng chấm công
sổ ghi chấm công
điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)
vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
(quân sự) Tổng cục Hậu cần
Vương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…
Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS)
nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt); người làm nhiệm vụ đặc biệt
kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.; Sự xuất sắc trong công…
huyện Coqen ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
huyện Coqen ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
hậu cần quân sự
hậu cần
(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng