Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “勤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qín

biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm

Từ vựng
勤俭
qín jiǎn

chăm chỉ và tiết kiệm

Cụm từ
勤力
qín lì

chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
勤务
qín wù

công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)

Cụm từ
勤劳
qín láo

chăm chỉ; cần cù; siêng năng

Cụm từ
勤勉
qín miǎn

siêng năng; chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
勤勤
qín qín

chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành

Cụm từ
勤奋
qín fèn

chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤密
qín mì

thường xuyên; hay

Cụm từ
勤快
qín kuài

chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤恳
qín kěn

cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành

Cụm từ
勤朴
qín pǔ

đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm

Cụm từ
勤杂
qín zá

công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt

Cụm từ
勤王
qín wáng

phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua

Cụm từ
勤苦
qín kǔ

chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
勤谨
qín jǐn

siêng năng và cẩn thận

Cụm từ
勤务兵
qín wù bīng

lính cần vụ

Cụm từ
勤务员
qín wù yuán

người làm việc vặt; lính cần vụ

Cụm từ
勤劳者
qín láo zhě

người lao động

Cụm từ
勤俭办学
qín jiǎn bàn xué

quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办社
qín jiǎn bàn shè

quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭务实
qín jiǎn wù shí

chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế

Cụm từ
勤俭建国
qín jiǎn jiàn guó

(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Thành ngữ
勤俭持家
qín jiǎn chí jiā

chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

Cụm từ