Kết quả cho “勤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm
chăm chỉ và tiết kiệm
chăm chỉ; cần cù
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành
chăm chỉ; siêng năng
thường xuyên; hay
chăm chỉ; siêng năng
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt
phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua
chăm chỉ; cần cù
siêng năng và cẩn thận
lính cần vụ
người làm việc vặt; lính cần vụ
người lao động
quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm
chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình