Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “劳动”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
劳动láo dòng

劳动: công việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]

Cụm từ
劳动能力láo dòng néng lì

劳动能力: khả năng lao động

Cụm từ
劳动者láo dòng zhě

劳动者: người lao động; công nhân

Cụm từ
劳动节Láo dòng jié

劳动节: Ngày Quốc tế Lao động

Cụm từ
劳动营láo dòng yíng

劳动营: trại lao động; trại giam khổ sai

Cụm từ
劳动模范láo dòng mó fàn

劳动模范: công nhân tiêu biểu

Cụm từ
劳动新闻Láo dòng xīn wén

劳动新闻: Rodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên

Cụm từ
劳动教养láo dòng jiào yǎng

劳动教养: cải tạo lao động

Cụm từ
劳动改造láo dòng gǎi zào

劳动改造: cải tạo lao động; laogai (trại tù)

Cụm từ
劳动报Láo dòng Bào

劳动报: Trud (báo Nga)

Cụm từ
劳动合同láo dòng hé tong

劳动合同: hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện

Cụm từ
劳动力láo dòng lì

劳动力: lực lượng lao động; nhân lực

Cụm từ
劳动保险láo dòng bǎo xiǎn

劳动保险: bảo hiểm lao động

Cụm từ
劳动人民láo dòng rén mín

劳动人民: nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc

Cụm từ
体力劳动tǐ lì láo dòng

体力劳动: lao động chân tay

Cụm từ
脑力劳动nǎo lì láo dòng

脑力劳动: lao động trí óc; công việc trí tuệ

Cụm từ
生产劳动shēng chǎn láo dòng

生产劳动: lao động sản xuất

Cụm từ
朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎng

朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝劳动党Cháo Láo dòng dǎng

朝劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Triều Tiên

Cụm từ
强迫劳动qiǎng pò láo dòng

强迫劳动: lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)

Cụm từ
国际劳动节Guó jì Láo dòng Jié

国际劳动节: Ngày Quốc tế Lao động; Ngày Lao động Quốc tế (1 tháng 5)

Cụm từ
厚生劳动省Hòu shēng Láo dòng shěng

厚生劳动省: Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)

Cụm từ
半劳动力bàn láo dòng lì

半劳动力: chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy đủ sức khỏe

Cụm từ