Kết quả tra từ “动力”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动力: động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ; thúc đẩy
动力系统: hệ thống động lực; (toán) hệ động lực
动力学: động lực học (toán); động học
动力反应堆: lò phản ứng công suất
驱动力: động lực
震动力: lực của sóng địa chấn
量子电动力学: điện động lực học lượng tử QED
量子色动力学: sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt)
药物代谢动力学: dược động học
药代动力学: dược động học
纤毛动力蛋白: protein dynein của lông mao
空气动力学: khí động học
空气动力: lực khí động học
发动力: công suất động lực; sức mạnh động cơ
混合动力车: xe lai
流体动力学: động lực học chất lỏng
波动力学: cơ học sóng (vật lý)
核动力航空母舰: tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân
核动力: năng lượng hạt nhân
推动力: lực thúc đẩy
拖动力: lực động; lực kéo
原动力: lực động cơ; người khởi xướng; nguyên nhân đầu tiên; tác nhân
半劳动力: chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy đủ sức khỏe
劳动力: lực lượng lao động; nhân lực