Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剥”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

剥: bóc; lột; lột da; tách vỏ

Từ vựng
bāo

剥: bóc; gọt; lột; tách vỏ

Từ vựng
剥离bō lí

剥离: bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)

Cụm từ
剥蚀bō shí

剥蚀: ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)

Cụm từ
剥落bō luò

剥落: bong ra

Cụm từ
剥皮钳bāo pí qián

剥皮钳: kìm tuốt dây

Cụm từ
剥皮器bō pí qì

剥皮器: dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ)

Cụm từ
剥皮bāo pí

剥皮: lột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bo1 pi2]

Cụm từ
剥采比bō cǎi bǐ

剥采比: tỉ lệ bóc tách quặng; tỷ lệ bóc đất

Cụm từ
剥掉bō diào

剥掉: bóc ra; lột ra

Cụm từ
剥夺bō duó

剥夺: tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)

Cụm từ
剥啄bō zhuó

剥啄: (từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
剥削阶级bō xuē jiē jí

剥削阶级: giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)

Cụm từ
剥削者bō xuē zhě

剥削者: kẻ bóc lột (lao động)

Cụm từ
剥削bō xuē

剥削: bóc lột; sự bóc lột

Cụm từ
资产剥离zī chǎn bō lí

资产剥离: thanh lý tài sản

Cụm từ
词缀剥除cí zhuì bō chú

词缀剥除: loại bỏ phụ tố; xác định gốc của từ bằng cách loại bỏ tiền tố và hậu tố

Cụm từ
被剥削者bèi bō xuē zhě

被剥削者: người bị bóc lột; người lao động trong lý thuyết Marxist

Cụm từ
表皮剥脱素biǎo pí bō tuō sù

表皮剥脱素: ngoại độc tố

Cụm từ
盘剥pán bō

盘剥: bóc lột; thực hành cho vay nặng lãi

Cụm từ
毕毕剥剥bì bì bō bō

毕毕剥剥: (từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ

Cụm từ
生吞活剥shēng tūn huó bō

生吞活剥: nuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán

Thành ngữ
斑剥bān bō

斑剥: loang lổ và tróc ra từng mảng

Cụm từ
抽丝剥茧chōu sī bō jiǎn

抽丝剥茧: nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Thành ngữ
刻剥kè bō

刻剥: bóc lột tiền; bóc lột

Cụm từ