Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凿”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
záo

凿: (dạng kết hợp) cái đục; khoan lỗ; đục; đào; (văn học) chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi; cũng đọc là [zuo4]

Từ vựng
凿空záo kōng

凿空: mở lỗ; (nghĩa mở rộng) mở đường thông qua; khai thông một con đường

Cụm từ
凿石场záo shí chǎng

凿石场: mỏ đá

Cụm từ
凿沉záo chén

凿沉: đánh chìm (tàu)

Cụm từ
凿枘záo ruì

凿枘: khít như mộng và lỗ mộng

Cụm từ
凿岩机záo yán jī

凿岩机: máy khoan đá

Cụm từ
凿岩záo yán

凿岩: khoan (đá)

Cụm từ
凿子záo zi

凿子: đục

Cụm từ
凿壁偷光záo bì tōu guāng

凿壁偷光: nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn

Thành ngữ
凿井záo jǐng

凿井: đào giếng

Cụm từ
开凿kāi záo

开凿: đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)

Cụm từ
穿凿附会chuān záo fù huì

穿凿附会: (thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc

Thành ngữ
穿凿chuān záo

穿凿: khoan lỗ; giải thích gượng ép

Cụm từ
确凿不移què záo bù yí

确凿不移: thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)

Thành ngữ
确凿què záo

确凿: rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi; xác thực; cũng đọc là [que4 zuo4]

Cụm từ
榫凿sǔn záo

榫凿: đục đẽo mộng

Cụm từ
枘凿ruì záo

枘凿: không tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng")

Viết tắt
方枘圆凿fāng ruì yuán záo

方枘圆凿: đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)

Thành ngữ
妄生穿凿wàng shēng chuān záo

妄生穿凿: một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở

Thành ngữ
圆凿方枘yuán záo fāng ruì

圆凿方枘: xem 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]

Cụm từ