Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凹”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

凹: biến thể của 窪|洼[wa1]; (dùng trong tên)

Từ vựng
āo

凹: lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)

Từ vựng
凹面镜āo miàn jìng

凹面镜: gương cầu lõm

Cụm từ
凹雕āo diāo

凹雕: khắc; chạm khắc vào

Cụm từ
凹陷āo xiàn

凹陷: bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống

Cụm từ
凹镜āo jìng

凹镜: gương cầu lõm

Cụm từ
凹进āo jìn

凹进: lõm; võng; vết lõm

Cụm từ
凹造型āo zào xíng

凹造型: (khẩu ngữ) tạo dáng

Khẩu ngữ
凹透镜āo tòu jìng

凹透镜: thấu kính lõm

Cụm từ
凹线āo xiàn

凹线: rãnh

Cụm từ
凹纹āo wén

凹纹: khuôn dập (in ấn, gia công kim loại, v.v.)

Cụm từ
凹痕āo hén

凹痕: vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ

Cụm từ
凹版āo bǎn

凹版: bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)

Cụm từ
凹洞āo dòng

凹洞: hốc; lỗ

Cụm từ
凹槽āo cáo

凹槽: chỗ lõm; rãnh; khe; rãnh chìm

Cụm từ
凹板āo bǎn

凹板: biến thể của 凹版[ao1 ban3]

Cụm từ
凹朴皮āo pò pí

凹朴皮: vỏ cây mộc lan (y học cổ truyền Trung Quốc); Cortex Liriodendri

Cụm từ
凹度āo dù

凹度: độ lõm

Cụm từ
凹岸āo àn

凹岸: bờ lõm

Cụm từ
凹坑āo kēng

凹坑: chỗ lõm; hố

Cụm từ
凹凸轧花āo tū yà huā

凹凸轧花: dập nổi

Cụm từ
凹凸有致āo tū yǒu zhì

凹凸有致: đầy đặn quyến rũ

Cụm từ
凹凸性āo tū xìng

凹凸性: (toán học) tính lồi lõm

Cụm từ
凹凸形āo tū xíng

凹凸形: có hình răng cưa; gợn sóng

Cụm từ
凹凸印刷āo tū yìn shuā

凹凸印刷: in nổi; dập khuôn

Cụm từ
凹凸不平āo tū bù píng

凹凸不平: bề mặt không phẳng; đường gồ ghề

Cụm từ
凹凸āo tū

凹凸: lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng; gồ ghề

Cụm từ
凹入āo rù

凹入: thụt vào; lõm

Cụm từ
贾平凹Jiǎ Píng wā

贾平凹: Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
胃小凹wèi xiǎo āo

胃小凹: (sinh lý) hố nhỏ dạ dày

Cụm từ
微凹黄檀wēi āo huáng tán

微凹黄檀: cẩm lai cocobolo (Dalbergia retusa)

Cụm từ
山凹shān āo

山凹: thung lũng; chỗ trũng

Cụm từ
中央凹zhōng yāng āo

中央凹: hõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của mắt)

Cụm từ