Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “凑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
còu

tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội

Từ vựng
凑付
còu fu

ghép lại vội vàng; tạm bợ

Cụm từ
凑合
còu he

tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ

Cụm từ
凑巧
còu qiǎo

một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

Cụm từ
凑成
còu chéng

gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến

Cụm từ
凑手
còu shǒu

trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi

Cụm từ
凑数
còu shù

để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người

Cụm từ
凑趣
còu qù

chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc

Cụm từ
凑足
còu zú

gom góp đủ (người, tiền,...)

Cụm từ
凑近
còu jìn

tiếp cận; ghé sát vào

Cụm từ
凑钱
còu qián

góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)

Cụm từ
凑齐
còu qí

thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể

Cụm từ
凑份子
còu fèn zi

góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)

Cụm từ
凑热闹
còu rè nao

tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối

Cụm từ
拼凑
pīn còu

lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
杂凑
zá còu

ghép nhiều thứ lại; phối hợp tạm bợ; băm (tin học); xem thêm 散列[san3 lie4]

Cụm từ
紧凑
jǐn còu

gọn ghẽ; súc tích; chặt chẽ (lịch trình)

Cụm từ
不凑巧
bù còu qiǎo

không may

Cụm từ
七拼八凑
qī pīn bā còu

tập hợp ngẫu nhiên; một bộ sưu tập lộn xộn

Cụm từ
东拼西凑
dōng pīn xī còu

(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Thành ngữ
紧凑型车
jǐn còu xíng chē

mẫu xe compact

Cụm từ
紧凑渺子线圈
Jǐn còu Miǎo zǐ Xiàn quān

Compact Muon Solenoid (CMS)

Cụm từ
高不凑低不就
gāo bù còu dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ