Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凑”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
còu

凑: tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội

Từ vựng
凑齐còu qí

凑齐: thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể

Cụm từ
凑钱còu qián

凑钱: góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)

Cụm từ
凑近còu jìn

凑近: tiếp cận; ghé sát vào

Cụm từ
凑足còu zú

凑足: gom góp đủ (người, tiền,...)

Cụm từ
凑趣còu qù

凑趣: chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc

Cụm từ
凑热闹còu rè nao

凑热闹: tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối

Cụm từ
凑数còu shù

凑数: để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người

Cụm từ
凑手còu shǒu

凑手: trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi

Cụm từ
凑成còu chéng

凑成: gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến

Cụm từ
凑巧còu qiǎo

凑巧: một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

Cụm từ
凑合còu he

凑合: tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ

Cụm từ
凑份子còu fèn zi

凑份子: góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)

Cụm từ
凑付còu fu

凑付: ghép lại vội vàng; tạm bợ

Cụm từ
高不凑低不就gāo bù còu dī bù jiù

高不凑低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
杂凑zá còu

杂凑: ghép nhiều thứ lại; phối hợp tạm bợ; băm (tin học); xem thêm 散列[san3 lie4]

Cụm từ
紧凑渺子线圈Jǐn còu Miǎo zǐ Xiàn quān

紧凑渺子线圈: Compact Muon Solenoid (CMS)

Cụm từ
紧凑型车jǐn còu xíng chē

紧凑型车: mẫu xe compact

Cụm từ
紧凑jǐn còu

紧凑: gọn ghẽ; súc tích; chặt chẽ (lịch trình)

Cụm từ
东拼西凑dōng pīn xī còu

东拼西凑: (thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Thành ngữ
拼凑pīn còu

拼凑: lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
不凑巧bù còu qiǎo

不凑巧: không may

Cụm từ
七拼八凑qī pīn bā còu

七拼八凑: tập hợp ngẫu nhiên; một bộ sưu tập lộn xộn

Cụm từ