Kết quả tra từ “估”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
估: dùng trong 估衣[gu4yi5]
估量: ước lượng; đánh giá
估计: ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
估衣: quần áo cũ; quần áo may sẵn rẻ tiền
估算: sự đánh giá; sự ước lượng
估产: đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)
估测: ước tính
估摸: ước chừng; đoán
估定: đánh giá; ước tính giá trị
估堆儿: đánh giá toàn bộ lô hàng
估价: định giá; thẩm định; có giá trị ước tính; ước lượng
估值: định giá; ước tính
高估: đánh giá quá cao; đánh giá cao quá mức
风险估计: đánh giá rủi ro
预估: ước tính; dự báo; dự đoán; dự kiến
重估: đánh giá lại
评估: đánh giá; sự đánh giá; ước lượng; định giá
约略估计: ước tính xấp xỉ; tính toán sơ bộ
粗估: ước tính sơ bộ
环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评
最大似然估计: ước lượng hợp lý tối đa (thống kê)
据估计: theo ước tính
推估: ước tính
捏估: làm người trung gian
度估: (Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
初估: đưa ra ước tính sơ bộ
低估: đánh giá thấp; coi nhẹ
不可估量: không thể ước lượng; không thể tính toán; vượt ngoài mức đo lường