Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伤”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shāng

làm bị thương; vết thương; thương tích

Từ vựng
伤风败俗shāng fēng bài sú

xúc phạm đạo đức công cộng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤风shāng fēng

bị cảm lạnh

Cụm từ
伤道shāng dào

đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể)

Cụm từ
伤透shāng tòu

làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn

Cụm từ
伤身shāng shēn

có hại cho sức khỏe

Cụm từ
伤号shāng hào

thương vong; lính bị thương

Cụm từ
伤脑筋shāng nǎo jīn

thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ

Cụm từ
伤耗shāng hào

hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)

Cụm từ
伤者shāng zhě

thương vong; nạn nhân (của một tai nạn); người bị thương

Cụm từ
伤筋断骨shāng jīn duàn gǔ

bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤筋动骨shāng jīn dòng gǔ

bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤痛shāng tòng

đau đớn (do vết thương); đau buồn

Cụm từ
伤痕累累shāng hén lěi lěi

đầy vết thương và bầm tím

Cụm từ
伤痕shāng hén

vết sẹo; vết bầm

Cụm từ
伤病员shāng bìng yuán

người bệnh và bị thương

Cụm từ
伤疤shāng bā

vết sẹo; LT:道[dao4]

Cụm từ
伤毫毛shāng háo máo

xem 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2]

Cụm từ
伤残人员shāng cán rén yuán

nhân viên bị thương; người bị thương

Cụm từ
伤残shāng cán

tàn tật; bị thương tật; què quặt; (đồ vật) hư hỏng

Cụm từ
伤怀shāng huái

đau buồn; đầy đau thương

Cụm từ
伤感shāng gǎn

buồn; cảm động; tình cảm; bi ai

Cụm từ
伤悼shāng dào

thương tiếc người đã khuất; tang thương

Cụm từ
伤悲shāng bēi

buồn; buồn rầu (văn học)

Cụm từ
伤患shāng huàn

người bị thương

Cụm từ
伤心蒿目shāng xīn hāo mù

đau buồn; đau khổ

Cụm từ
伤心致死shāng xīn zhì sǐ

đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ

Cụm từ
伤心惨目shāng xīn cǎn mù

(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn

Thành ngữ
伤心shāng xīn

đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc

Cụm từ
伤弓之鸟shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]

Cụm từ
伤寒症shāng hán zhèng

bệnh thương hàn

Cụm từ
伤寒沙门氏菌shāng hán shā mén shì jūn

salmonella typhimurium

Cụm từ
伤寒shāng hán

bệnh thương hàn

Cụm từ
伤害shāng hài

làm bị thương; gây hại

Cụm từ
伤天害理shāng tiān hài lǐ

xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn

Thành ngữ
伤员shāng yuán

người bị thương

Cụm từ
伤和气shāng hé qi

làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó

Cụm từ
伤口shāng kǒu

vết thương; vết cắt

Cụm từ
伤及无辜shāng jí wú gū

làm hại người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
伤势shāng shì

tình trạng chấn thương

Cụm từ
伤别shāng bié

chia tay đau buồn; tạm biệt buồn

Cụm từ
伤停补时shāng tíng bǔ shí

(thể thao) thời gian bù giờ chấn thương

Cụm từ
伤俘shāng fú

bị thương và bị bắt

Cụm từ
伤人shāng rén

làm bị thương người khác

Cụm từ
伤亡shāng wáng

thương vong; bị thương và tử vong

Cụm từ
伤不起shāng bù qǐ

(tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi

Tiếng lóng xã hội
鼠蚤型斑疹伤寒shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột truyền

Cụm từ
鼠型斑疹伤寒shǔ xíng bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột

Cụm từ
鳞伤lín shāng

vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua

Cụm từ
验伤yàn shāng

giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)

Cụm từ
养虎伤身yǎng hǔ shāng shēn

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养伤yǎng shāng

chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)

Cụm từ
重复使力伤害chóng fù shǐ lì shāng hài

chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)

Cụm từ
重伤zhòng shāng

bị thương nặng; chấn thương nghiêm trọng

Cụm từ
迟发性损伤chí fā xìng sǔn shāng

tổn thương chậm khởi phát

Cụm từ
遍体鳞伤biàn tǐ lín shāng

bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm

Cụm từ
轻伤qīng shāng

bị thương nhẹ; chấn thương nhẹ

Cụm từ
身负重伤shēn fù zhòng shāng

bị thương nặng

Cụm từ
跌打损伤diē dǎ sǔn shāng

chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v

Cụm từ
负伤fù shāng

bị thương; chịu bị thương

Cụm từ