Kết quả cho “伤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị thương, thiệt hại
gây hại cho, tổn thương cho...; vết thương, tổn thương
tôn thương, đau lòng
thương vong; bị thương và tử vong
làm bị thương người khác
bị thương và bị bắt
chia tay đau buồn; tạm biệt buồn
tình trạng chấn thương
vết thương; vết cắt
thương vong; lính bị thương
người bị thương
làm bị thương; gây hại
bệnh thương hàn
đau buồn; đầy đau thương
người bị thương
buồn; buồn rầu (văn học)
thương tiếc người đã khuất; tang thương
buồn; cảm động; tình cảm; bi ai
tàn tật; bị thương tật; què quặt; (đồ vật) hư hỏng
vết sẹo; LT:道[dao4]
vết sẹo; vết bầm
đau đớn (do vết thương); đau buồn
thương vong; nạn nhân (của một tai nạn); người bị thương
hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)