Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “什”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shí

什: mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.); hỗn hợp; đa dạng

Từ vựng
shén

什:

Từ vựng
什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

什么风把你吹来的: Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)

Thành ngữ
什么的shén me de

什么的: vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác

Cụm từ
什么样shén me yàng

什么样: loại gì?; dạng gì?

Cụm từ
什么时候shén me shí hou

什么时候: khi nào?; vào lúc nào?

Cụm từ
什么好说shén me hǎo shuō

什么好说: điều gì đó thích đáng để nói

Cụm từ
什么地方shén me dì fang

什么地方: ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?

Cụm từ
什么人shén me rén

什么人: ai?; người (loại) nào?

Cụm từ
什么事shén me shì

什么事: gì?; việc gì?

Cụm từ
什么shén me

什么: gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì

Cụm từ
什锦果盘shí jǐn guǒ pán

什锦果盘: món salad trái cây thập cẩm

Cụm từ
什锦shí jǐn

什锦: (món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp

Cụm từ
什邡市Shí fāng shì

什邡市: Thành phố cấp huyện Thập Phương, Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
什邡Shí fāng

什邡: Thị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
什叶派Shí yè pài

什叶派: phái Shi'a (của Hồi giáo)

Cụm từ
什叶Shí yè

什叶: Shi'a (một phong trào trong Hồi giáo)

Cụm từ
什菜shí cài

什菜: rau trộn

Cụm từ
什器shí qì

什器: các loại dụng cụ hằng ngày

Cụm từ
什刹海shí chà hǎi

什刹海: Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ

Cụm từ
什一奉献shí yī fèng xiàn

什一奉献: việc đóng góp một phần mười

Cụm từ
鸠摩罗什Jiū mó luó shí

鸠摩罗什: Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền

Cụm từ
马拉喀什Mǎ lā kā shí

马拉喀什: Marrakech (thành phố ở Maroc)

Cụm từ
雅诺什Yǎ nuò shí

雅诺什: János (tên Hungary)

Cụm từ
雅什yǎ shí

雅什: câu thơ hay

Cụm từ
阿图什县Ā tú shí Xiàn

阿图什县: huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
阿图什市Ā tú shí shì

阿图什市: thành phố Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
阿图什Ā tú shí

阿图什: thành phố và huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4…

Cụm từ
阿什拉维Ā shén lā wéi

阿什拉维: họ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine

Cụm từ
阿什哈巴特Ā shí hā bā tè

阿什哈巴特: Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan (Đài Loan)

Cụm từ
阿什哈巴德Ā shén hā bā dé

阿什哈巴德: Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan

Cụm từ
都什么年代了dōu shén me nián dài le

都什么年代了: Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?; Lỗi thời quá!

Cụm từ
通什Tōng shí

通什: Tongshi, Hainan

Cụm từ
萨卡什维利Sà kǎ shí wéi lì

萨卡什维利: Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013

Cụm từ
葫芦里卖的是什么药hú lu lǐ mài de shì shén me yào

葫芦里卖的是什么药: có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shí

艾尔米塔什: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
兴都库什Xīng dū Kù shí

兴都库什: dãy núi Hindu Kush

Cụm từ
考波什堡Kǎo bō shí bǎo

考波什堡: Kaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]

Cụm từ
纳什维尔Nà shí wéi ěr

纳什维尔: Nashville, thủ phủ của Tennessee

Cụm từ
纳什Nà shí

纳什: Nash (họ)

Cụm từ
篇什piān shí

篇什: bài thơ

Cụm từ
科什图尼察Kē shí tú ní chá

科什图尼察: họ Kostunica; Vojislav Kostunica (1944-), chính trị gia Serbia, tổng thống cuối cùng của Nam Tư 2000-2003, thủ tướng Serbia 2004-2008

Cụm từ
班什Bān shí

班什: Thành phố Binche (Bỉ)

Cụm từ
牢什子láo shí zi

牢什子: biến thể của 勞什子|劳什子[lao2 shi2 zi5]

Cụm từ
乌什县Wū shí xiàn

乌什县: huyện Uchturpan (Uqturpan nahiyisi) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉乡Wū shí tǎ lā xiāng

乌什塔拉乡: xã Wushitala, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉回族乡Wū shí tǎ lā Huí zú xiāng

乌什塔拉回族乡: thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什塔拉Wū shí tǎ lā

乌什塔拉: thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
乌什Wū shí

乌什: huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
为什么wèi shén me

为什么: tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
波什格伦Bō shén gé lún

波什格伦: Porsgrunn (thành phố ở Telemark, Na Uy)

Cụm từ
法尔卡什Fǎ ěr kǎ shí

法尔卡什: Farkas (tên tiếng Hungary)

Cụm từ
没有什么不可能méi yǒu shén me bù kě néng

没有什么不可能: không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra

Cụm từ
没有什么méi yǒu shén me

没有什么: không có gì; không có gì đáng kể

Cụm từ
没什么méi shén me

没什么: không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì

Cụm từ
比什凯克Bǐ shí kǎi kè

比什凯克: Bishkek, thủ đô của Kyrgyzstan

Cụm từ
林子大了,什么鸟都有lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

林子大了,什么鸟都有: đủ loại người trên đời (thành ngữ)

Thành ngữ
普里什蒂纳Pǔ lǐ shí dì nà

普里什蒂纳: Pristina, thủ đô của Kosovo 科索沃

Cụm từ
普什图语Pǔ shí tú yǔ

普什图语: Tiếng Pashtu (một trong những ngôn ngữ của Afghanistan)

Cụm từ
新罕布什尔州Xīn Hǎn bù shí ěr zhōu

新罕布什尔州: Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ

Cụm từ