Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “世”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

世: cuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc

Từ vựng
世风日下shì fēng rì xià

世风日下: đạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)

Thành ngữ
世风shì fēng

世风: đạo đức xã hội

Cụm từ
世面shì miàn

世面: thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội

Cụm từ
世间shì jiān

世间: thế gian; trái đất

Cụm từ
世锦赛shì jǐn sài

世锦赛: giải vô địch thế giới

Cụm từ
世银Shì Yín

世银: Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])

Viết tắt
世道shì dào

世道: lẽ đời; đạo đức thời đại

Cụm từ
世运Shì Yùn

世运: Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]

Viết tắt
世足Shì zú

世足: World Cup (bóng đá) (Đài Loan)

Cụm từ
世贸组织Shì mào Zǔ zhī

世贸组织: WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)

Cụm từ
世贸大厦Shì mào Dà shà

世贸大厦: Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ
世贸中心大楼Shì mào Zhōng xīn Dà lóu

世贸中心大楼: Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)

Cụm từ
世贸Shì mào

世贸: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织

Viết tắt
世说新语Shì shuō Xīn yǔ

世说新语: Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆[Liu2 Yi4 qing4]…

Cụm từ
世袭君主国shì xí jūn zhǔ guó

世袭君主国: chế độ quân chủ cha truyền con nối

Cụm từ
世袭之争shì xí zhī zhēng

世袭之争: tranh chấp kế thừa; tranh chấp thừa kế

Cụm từ
世袭shì xí

世袭: kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối

Cụm từ
世卫组织Shì wèi Zǔ zhī

世卫组织: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
世卫Shì wèi

世卫: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界衛生組織|世界卫生组织[Shi4 jie4 Wei4 sheng1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
世行Shì háng

世行: Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])

Viết tắt
世胄shì zhòu

世胄: dòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại

Cụm từ
世职shì zhí

世职: chức vụ cha truyền con nối

Cụm từ
世维会Shì Wéi huì

世维会: Đại hội Uyghur Thế giới (viết tắt của 世界維吾爾代表大會|世界维吾尔代表大会[Shi4 jie4 Wei2 wu2 er3 Dai4 biao3 Da4 hui4])

Viết tắt
世纪末年shì jì mò nián

世纪末年: những năm cuối của thế kỷ

Cụm từ
世纪末shì jì mò

世纪末: cuối thế kỷ

Cụm từ
世纪shì jì

世纪: thế kỷ; Lượng từ:個|个[ge4]

Cụm từ
世系shì xì

世系: dòng dõi; phả hệ; cây gia phả

Cụm từ
世禄之家shì lù zhī jiā

世禄之家: gia đình có bổng lộc cha truyền con nối

Cụm từ
世禄shì lù

世禄: bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải

Cụm từ
世相shì xiàng

世相: lối sống thế gian

Cụm từ
世界银行Shì jiè Yín háng

世界银行: Ngân hàng Thế giới

Cụm từ
世界金融中心Shì jiè Jīn róng Zhōng xīn

世界金融中心: Trung tâm Tài chính Thế giới (Thành phố New York)

Cụm từ
世界野生生物基金会Shì jiè Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì

世界野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)

Cụm từ
世界运动会Shì jiè Yùn dòng huì

世界运动会: Đại hội Thể thao Thế giới

Cụm từ
世界贸易组织Shì jiè Mào yì Zǔ zhī

世界贸易组织: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

Cụm từ
世界贸易中心Shì jiè Mào yì Zhōng xīn

世界贸易中心: Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ
世界贸易shì jiè mào yì

世界贸易: thương mại thế giới; thương mại toàn cầu

Cụm từ
世界变暖shì jiè biàn nuǎn

世界变暖: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
世界语Shì jiè yǔ

世界语: Quốc tế ngữ Esperanto

Cụm từ
世界观shì jiè guān

世界观: thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung

Cụm từ
世界卫生组织Shì jiè Wèi shēng Zǔ zhī

世界卫生组织: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

Cụm từ
世界卫生大会Shì jiè Wèi shēng Dà huì

世界卫生大会: Đại hội Y tế Thế giới

Cụm từ
世界自然基金会Shì jiè Zì rán Jī jīn huì

世界自然基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên WWF

Cụm từ
世界闻名shì jiè wén míng

世界闻名: nổi tiếng thế giới

Cụm từ
世界维吾尔代表大会Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì

世界维吾尔代表大会: Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
世界经济论坛Shì jiè Jīng jì Lùn tán

世界经济论坛: Diễn đàn Kinh tế Thế giới

Cụm từ
世界经济shì jiè jīng jì

世界经济: kinh tế toàn cầu; kinh tế thế giới

Cụm từ
世界级shì jiè jí

世界级: đẳng cấp thế giới

Cụm từ
世界纪录shì jiè jì lù

世界纪录: kỷ lục thế giới

Cụm từ
世界粮食署shì jiè liáng shi shǔ

世界粮食署: Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
世界第一shì jiè dì yī

世界第一: xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
世界知识产权组织Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhī

世界知识产权组织: Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

Cụm từ
世界知名shì jiè zhī míng

世界知名: nổi tiếng thế giới

Cụm từ
世界海关组织Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhī

世界海关组织: Tổ chức Hải quan Thế giới

Cụm từ
世界气象组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī

世界气象组织: Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)

Cụm từ
世界杯Shì jiè bēi

世界杯: World Cup

Cụm từ
世界末日shì jiè mò rì

世界末日: ngày tận thế

Cụm từ
世界日报Shì jiè Rì bào

世界日报: World Journal, tờ báo Mỹ

Cụm từ
世界旅游组织Shì jiè Lǚ yóu Zǔ zhī

世界旅游组织: Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)

Cụm từ