世袭之争
tranh chấp kế thừa; tranh chấp thừa kế
tranh chấp kế thừa; tranh chấp thừa kế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối
›世袭君主国shì xí jūn zhǔ guóchế độ quân chủ cha truyền con nối
›世说新语Shì shuō Xīn yǔThế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu…
›世贸中心大楼Shì mào Zhōng xīn Dà lóuTrung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)
›世胄shì zhòudòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại
›世贸大厦Shì mào Dà shàTrung tâm Thương mại Thế giới
›世职shì zhíchức vụ cha truyền con nối
›世贸组织Shì mào Zǔ zhīWTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.