Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不了”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不了bù liǎo

不了: (hậu tố động từ kết quả) không thể (làm gì đó); (mẫu: {động từ} + 個|个[ge5] + ~) không kết thúc; không ngừng

Cụm từ
不了bù le

不了: không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng)

Cụm từ
不了了之bù liǎo liǎo zhī

不了了之: giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn

Cụm từ
远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

远水救不了近火: nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

跑得了和尚,跑不了庙: hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

跑了和尚,跑不了寺: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

跑了和尚跑不了庙: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
脱不了身tuō bù liǎo shēn

脱不了身: bận rộn không thể rời đi

Cụm từ
算不了suàn bù liǎo

算不了: không tính là gì; không đáng kể

Cụm từ
用不了yòng bu liǎo

用不了: không dùng hết; sử dụng ít hơn

Cụm từ
狗改不了吃屎gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

狗改不了吃屎: chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi

Thành ngữ
比不了bǐ bù liǎo

比不了: không thể so sánh với; không phải là đối thủ của

Cụm từ
死不了sǐ bù liǎo

死不了: cây hoa mười giờ (một loại cây)

Cụm từ
成不了气候chéng bu liǎo qì hòu

成不了气候: khó mà tiến xa; không có khả năng thành công

Cụm từ
忘不了wàng bù liǎo

忘不了: không thể quên

Cụm từ
心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

心急吃不了热豆腐: người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc

Thành ngữ
少不了shǎo bu liǎo

少不了: không thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiều

Cụm từ
大不了dà bù liǎo

大不了: tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

Cụm từ
吃不了兜着走chī bu liǎo dōu zhe zǒu

吃不了兜着走: nghĩa đen: nếu không ăn hết, phải mang về nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chịu hậu quả

Thành ngữ
受不了shòu bù liǎo

受不了: không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi

Cụm từ
兔子尾巴长不了tù zi wěi ba cháng bu liǎo

兔子尾巴长不了: đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang

Thành ngữ
免不了miǎn bù liǎo

免不了: không thể tránh được; không thể tránh khỏi

Cụm từ
也好不了多少yě hǎo bu liǎo duō shǎo

也好不了多少: không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy

Cụm từ
下不了台xià bu liǎo tái

下不了台: không thể rút lui êm đẹp; bị đẩy vào tình huống khó xử; xấu hổ

Cụm từ
上不了台面shàng bù liǎo tái miàn

上不了台面: tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng

Thành ngữ