受不了
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
受不了 thường mang nghĩa “không chịu nổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 受不了, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bị hành hình; nạn nhân của hình phạt thể xác; người đang thụ án
›受制shòu zhìbị kiểm soát (bởi ai đó); chịu cảnh áp bức
›受主shòu zhǔchất nhận điện tử (chất bán dẫn)
›受事shòu shìtân ngữ (của động từ ngoại); nhận nhiệm vụ
›受享shòu xiǎnghưởng thụ
›受任shòu rènđược bổ nhiệm; được chỉ định
›受保人shòu bǎo rénngười được bảo hiểm; người được một hợp đồng bảo hiểm bao phủ
›受俸shòu fèngnhận lương của quan chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.