不了
(hậu tố động từ kết quả) không thể (làm gì đó); (mẫu: {động từ} + 個|个[ge5] + ~) không kết thúc; không ngừng
(hậu tố động từ kết quả) không thể (làm gì đó); (mẫu: {động từ} + 個|个[ge5] + ~) không kết thúc; không ngừng
不了 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “không thể (làm gì đó)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 不了 cùng cụm 受不了 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bù liǎo, từ thường mang nghĩa “không thể (làm gì đó)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là bù le, từ thường mang nghĩa “không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không chịu nổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể quên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể thiếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn
›不事生产bù shì shēng chǎnkhông làm gì sản xuất; phí thời gian một cách vô ích
›不中用bù zhōng yòngkhông làm được gì; vô dụng; không tốt; (người bệnh) không còn hy vọng
›不了bù lekhông, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng)
›不予理会bù yǔ lǐ huìphớt lờ; bác bỏ; xem nhẹ; không chú ý đến
›不予置评bù yǔ zhì píngkhông đưa ra bình luận; "không bình luận"
›不乏bù fákhông thiếu
›不予评论bù yǔ píng lùnKhông bình luận!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.