Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khiêm tốn; nghèo nàn; mỏng; coi thường
rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ
Fitzgerald (tên)
Giải thưởng Fields (cho toán học, tương đương gần đúng với Giải Nobel)
Fields (tên)
Fürth (thành phố ở Đức)
Phelps (tên); Michael Phelps (1985-), vận động viên bơi lội Mỹ và là người đoạt nhiều huy chương vàng Olympic
(tiếng địa phương) phim (từ mượn); cuộn phim
Fisher (tên)
Fidel (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
tiếng Tagalog
Đại học Philippines
người Philippines
Philippines
Phoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]
Fergie (Stacy Ann Ferguson, 1975-), ca sĩ pop Mỹ
bít tết phi lê
Felix (tên)
thịt thăn (từ mượn)
người giúp việc Philippines
Fiat
nghèo; khiêm tốn; không xứng; củ cải (cũ)
quặng sắt kết tinh (siderite)
xem 菱花鏡|菱花镜[ling2 hua1 jing4]
quặng magie; magnesite
củ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được
gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
(toán học) hình hộp thoi
hình thoi