新四军
Quân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát
Quân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1…
›新城区Xīn chéng QūQuận Tân Thành của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Tân Thành của thành phố Hohhot…
›新和县Xīn hé xiànhuyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›新和Xīn héhuyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›新古典主义xīn gǔ diǎn zhǔ yìchủ nghĩa tân cổ điển
›新古典xīn gǔ diǎntân cổ điển
›新城Xīn chéngXincheng hoặc Hsincheng, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
›新喀里多尼亚Xīn Kā lǐ duō ní yàNew Caledonia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.