新唐书
Tân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1] và Tống Kỳ 宋祁[Song4 Qi2] biên soạn năm 1060 dưới triều Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 225 quyển
Tân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1] và Tống Kỳ 宋祁[Song4 Qi2] biên soạn năm 1060 dưới triều Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 225 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
TP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]
›新四军Xīn sì jūnQuân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát
›新和县Xīn hé xiànhuyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›新和Xīn héhuyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›新古典主义xīn gǔ diǎn zhǔ yìchủ nghĩa tân cổ điển
›新古典xīn gǔ diǎntân cổ điển
›新北界Xīn běi jièkhu vực Cận Bắc Cực
›新喀里多尼亚Xīn Kā lǐ duō ní yàNew Caledonia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.