Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 981/1680

新版xīn bǎn

phiên bản mới; ấn bản mới

Cụm từ
新营市Xīn yíng shì

thành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
新营Xīn yíng

thành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
新热带界Xīn rè dài jiè

Tân nhiệt đới (khu sinh thái)

Cụm từ
新泽西州Xīn zé xī zhōu

New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
新泽西Xīn zé xī

New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
新潮xīn cháo

hiện đại; hợp thời trang

Cụm từ
新潟县Xīn xì xiàn

Tỉnh Niigata ở phía tây bắc Nhật Bản

Cụm từ
新潟Xīn xì

Niigata, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản

Cụm từ
新源县Xīn yuán Xiàn

Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
新源Xīn yuán

Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
新港乡Xīn gǎng Xiāng

Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
新港Xīn gǎng

Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
新海峡时报Xīn Hǎi xiá Shí bào

New Strait Times (báo)

Cụm từ
新浪网Xīn làng Wǎng

Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc

Cụm từ
新浪微博Xīn làng Wēi bó

Sina Weibo, trang web mạng xã hội vi mô của Trung Quốc

Cụm từ
新浪Xīn làng

Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc

Cụm từ
新浦区Xīn pǔ qū

quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], Giang Tô

Cụm từ
新浦Xīn pǔ

quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], Giang Tô

Cụm từ
新派xīn pài

phái mới

Cụm từ
新洲区Xīn zhōu qū

quận Tân Châu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
新洲Xīn zhōu

Quận Tân Châu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
新津县Xīn jīn xiàn

Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
新津Xīn jīn

Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
新泰市Xīn tài shì

Thành phố cấp huyện Tân Thái, Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
新泰Xīn tài

Thành phố cấp huyện Tân Thái, Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
新河县Xīn hé xiàn

huyện Tân Hà, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
新河Xīn hé

huyện Tân Hà, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
新沂市Xīn yí shì

thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
新沂Xīn yí

thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
新民晚报Xīn mín Wǎn bào

Báo Tối Tân Dân

Cụm từ
新民市Xīn mín shì

Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
新民主主义革命Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Gé mìng

(Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)

Cụm từ
新民主主义论Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Lùn

Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

Cụm từ
新民主主义Xīn mín zhǔ zhǔ yì

Dân chủ Mới

Cụm từ
新民Xīn mín

Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
新殖民化xīn zhí mín huà

thực dân hóa mới

Cụm từ
新殖民主义xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

Cụm từ
新正Xīn zhēng

xem 正月[Zheng1 yue4]

Cụm từ
新欢xīn huān

mối tình mới; người yêu mới

Cụm từ
新款xīn kuǎn

mẫu mới; thời trang mới; đời máy mới

Cụm từ
新乐市Xīn lè shì

Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
新乐Xīn lè

Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
新荣区Xīn róng qū

quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
新荣Xīn róng

quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
新柏拉图主义xīn Bó lā tú zhǔ yì

tân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)

Cụm từ
新林区Xīn lín qū

quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
新林Xīn lín

quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
新村xīn cūn

khu nhà ở mới

Cụm từ
新朝Xīn cháo

nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
新月xīn yuè

trăng non; trăng lưỡi liềm

Cụm từ
新会县Xīn huì xiàn

huyện Tân Hội ở Quảng Đông

Cụm từ
新会市Xīn huì shì

thành phố Tân Hội ở Quảng Đông

Cụm từ
新会区Xīn huì qū

khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
新会Xīn huì

quận và khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
新历xīn lì

lịch Gregorian; lịch dương lịch

Cụm từ
新晃县Xīn huǎng xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
新晃侗族自治县Xīn huǎng Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
新晃Xīn huǎng

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
新时代xīn shí dài

thời đại mới

Cụm từ
新春佳节xīn chūn jiā jié

lễ hội Tết Nguyên Đán

Cụm từ
新春xīn chūn

đầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch

Cụm từ
新星xīn xīng

nova (thiên văn)

Cụm từ
新昌县Xīn chāng Xiàn

huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
新昌Xīn chāng

huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
新新人类xīn xīn rén lèi

thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)

Cụm từ
新斯科舍Xīn sī kē shè

tỉnh Nova Scotia, Canada

Cụm từ
新文化运动Xīn Wén huà Yùn dòng

Phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu các yếu tố phương Tây, đặc biệt là…

Cụm từ
新教徒xīn jiào tú

người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành

Cụm từ
新教Xīn jiào

Tin Lành

Cụm từ
新政xīn zhèng

chính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)

Cụm từ
新抚区Xīn fǔ qū

quận Tân Phủ của thành phố Phủ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ