Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giở trò; lừa dối
mạch ảo; VC
danh tiếng ảo; danh vô thực
báo động sai
giả dối
khoe khoang; phô trương; khoa trương; phóng đại
(ngôn ngữ học) từ chức năng
xảo quyệt và đạo đức giả
lời nói rỗng tuếch; lời giả dối
khó mà nói thật hay giả
giả vờ lịch sự (thành ngữ)
cổ tay rỗng (phương pháp vẽ)
sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu); say nắng
chức vụ danh nghĩa
ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu
đường chấm; đường gạch; đường tưởng tượng (toán học)
hạt ảo
Bồ Tát Hư Không Tạng
trống rỗng; rỗng; không có gì
bắn trượt (đạn hoặc tên)
hư ảo; tưởng tượng; không thực
giả thuyết null (thống kê)
chủ nghĩa hư vô
hư vô
nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT); uy tín của người khác mà mình vay mượn
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào…
gắn mác sai hoặc phóng đại (sản phẩm)
tiểu thuyết hư cấu
bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng
tính hư vinh