Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 826/2016
sự rực rỡ (của ngọc)
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc
dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]; dùng trong 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]
biến thể cũ của 琨[kun1]
ánh sáng của ngọc
(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
quả nặng bằng ngọc
(văn học) ngọc gắn vào mũ quan, rủ xuống hai bên tai, tượng trưng cho việc từ chối nghe lời dèm pha; (văn học) lấp đầy
tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc
kỳ diệu; tráng lệ
(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc; báu vật
lộng lẫy; quý giá
(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
(đá bán quý); phi thường
Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)
(ngọc)
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
Maria (tên); Thánh Maria
Maria (tên)
Mary hoặc Marie (tên); Mali
người Maya
nền văn minh Maya
Matilda (tên)
Maserati
bánh muffin (từ mượn)
Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Huyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Sông Manas, Tân Cương
Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu
Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)
ốc tiền
đá carnelian (khoáng sản); mã não
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
margarita (cocktail)
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Manasseh (con trai của Hezekiah)
Sách Malachi
Malachi
madeleine (bánh Pháp)
Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)
Mani (thần)
thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
maca (Lepidium meyenii)
Mary (tên kinh thánh)
Maxine (tên)
Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]
bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương
mã não
độ bóng của đá quý