Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 825/1680

油尺yóu chǐ

cây thăm dầu; thước đo dầu

Cụm từ
油尖旺Yóu jiān wàng

khu Yau Tsim Mong của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
油子yóu zi

chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già

Cụm từ
油墨yóu mò

mực in

Cụm từ
油塔yóu tǎ

bồn chứa dầu

Cụm từ
油垢yóu gòu

vết bẩn dầu mỡ

Cụm từ
油嘴滑舌yóu zuǐ huá shé

dẻo miệng; nói năng trơn tru

Cụm từ
油嘴yóu zuǐ

khéo mồm và xảo quyệt; dẻo miệng

Cụm từ
油印yóu yìn

in ronéo

Cụm từ
油加利yóu jiā lì

biến thể của 尤加利[you2 jia1 li4]

Cụm từ
油光漆yóu guāng qī

sơn bóng

Cụm từ
油光水滑yóu guāng shuǐ huá

bóng loáng; trơn láng mịn

Cụm từ
油光可鉴yóu guāng kě jiàn

nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy

Thành ngữ
油光光yóu guāng guāng

bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
油光yóu guāng

bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
油价yóu jià

giá dầu (dầu mỏ)

Cụm từ
油亮yóu liàng

bóng láng; sáng bóng

Cụm từ
油井yóu jǐng

giếng dầu

Cụm từ
油乎乎yóu hū hū

nhờn

Cụm từ
yóu

dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt

Từ vựng
沸点fèi diǎn

điểm sôi

Cụm từ
沸腾fèi téng

(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái

Cụm từ
沸石fèi shí

zeolit

Cụm từ
沸沸扬扬fèi fèi yáng yáng

sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng

Cụm từ
沸水fèi shuǐ

nước sôi

Cụm từ
fèi

đun sôi

Từ vựng

trừ tà; tẩy rửa; rửa trôi

Từ vựng

ám khí

Từ vựng
河鼓二Hé gǔ èr

sao Ngưu Lang

Cụm từ
河鲀hé tún

biến thể của 河豚[he2 tun2]

Cụm từ
河马hé mǎ

con hà mã

Cụm từ
河面hé miàn

bề mặt sông

Cụm từ
河间市Hé jiān shì

Hejian, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
河边hé biān

bờ sông

Cụm từ
河道hé dào

lòng sông; kênh sông

Cụm từ
河运hé yùn

vận tải đường sông

Cụm từ
河豚毒素hé tún dú sù

tetrodotoxin (TTX)

Cụm từ
河豚hé tún

cá nóc (Tetraodontidae)

Cụm từ
河谷hé gǔ

thung lũng sông

Cụm từ
河西走廊Hé xī Zǒu láng

Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Cụm từ
河西堡镇Hé xī pù Zhèn

Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西堡Hé xī pù

Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西区Hé xī qū

quận Hà Tây của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
河西Hé xī

vùng đất phía tây sông Hoàng Hà; các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
河蟹hé xiè

cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)

Cụm từ
河蚌hé bàng

trai; ngao nuôi ở sông và hồ

Cụm từ
河粉hé fěn

bánh phở dạng sợi rộng

Cụm từ
河童hé tóng

kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản

Cụm từ
河神hé shén

thần sông

Cụm từ
河盲症hé máng zhèng

bệnh mù sông (onchocerciasis)

Cụm từ
河畔hé pàn

bờ sông; đồng bằng sông

Cụm từ
河狸hé lí

hải ly

Cụm từ
河乌hé wū

(loài chim ở Trung Quốc) chim sả suối họng trắng (Cinclus cinclus)

Cụm từ
河滩hé tān

bờ sông; bờ nước; bãi

Cụm từ
河滨hé bīn

con suối nhỏ

Cụm từ
河漫滩hé màn tān

bãi bồi

Cụm từ
河沟hé gōu

con suối; rãnh nước

Cụm từ
河源市Hé yuán Shì

thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
河源Hé yuán

thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông

Cụm từ
河港hé gǎng

cảng sông

Cụm từ
河渠hé qú

sông ngòi và kênh rạch; thủy lộ

Cụm từ
河清海晏hé qīng hǎi yàn

sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)

Thành ngữ
河流hé liú

sông; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
河津市Hé jīn shì

thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
河津Hé jīn

Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
河洛人Hé luò rén

người Hoklo, người Hoa Nam ở Đài Loan

Cụm từ
河池市Hé chí shì

thành phố cấp địa khu Hà Trì, Quảng Tây; tiếng Chuang: Hozciz

Cụm từ
河池Hé chí

địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz

Cụm từ
河水不犯井水hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ

nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy

Thành ngữ
河水hé shuǐ

nước sông

Cụm từ
河殇Hé shāng

"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980

Cụm từ
河槽hé cáo

lòng sông; kênh

Cụm từ