法学院
trường luật
trường luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán
›法定代表人fǎ dìng dài biǎo rén(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty…
›法学士fǎ xué shìCử nhân Luật
›法定fǎ dìngthuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
›法学博士fǎ xué bó shìTiến sĩ Luật
›法学fǎ xuéluật; học luật
›法外之地fǎ wài zhī dìkhu vực không có luật pháp
›法家Fǎ jiātrường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.