Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法学家法學家

fǎ xué jiā

法学家 là gì?

法学家 [fǎ xué jiā] có nghĩa là nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法学家 trong tiếng Việt

  1. nhà luật học
  2. thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán

Cách đọc và ghi nhớ 法学家

法学家 được đọc là fǎ xué jiā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan