Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
设伏
shè fú

chuẩn bị phục kích; phục kích

Cụm từ
shè

thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu

Từ vựng
chāo

ồn ào; náo động; phiền toái

Từ vựng
访贫问苦
fǎng pín wèn kǔ

đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
访谈
fǎng tán

thăm và thảo luận; phỏng vấn

Cụm từ
访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ
访台
fǎng Tái

thăm Đài Loan

Cụm từ
访美
fǎng Měi

thăm Mỹ

Cụm từ
访港
fǎng Gǎng

thăm Hồng Kông

Cụm từ
访求
fǎng qiú

tìm kiếm; tìm tòi

Cụm từ
访查
fǎng chá

điều tra

Cụm từ
访朝
fǎng Cháo

thăm Triều Tiên

Cụm từ
访惠聚
fǎng huì jù

chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心[fang3 min2 qing2 , hui4 min2 sheng1 , ju4 min2 xin1])

Viết tắt
访师求学
fǎng shī qiú xué

tìm thầy để học

Cụm từ
访寻
fǎng xún

điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
访客
fǎng kè

khách thăm; người đến thăm

Cụm từ
访问量
fǎng wèn liàng

lượt truy cập (web)

Cụm từ
访问者
fǎng wèn zhě

người đến thăm

Cụm từ
访问方式
fǎng wèn fāng shì

phương thức truy cập

Cụm từ
访问
fǎng wèn

thăm; ghé thăm; phỏng vấn; LT:次[ci4]

Cụm từ
访员
fǎng yuán

phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
访古
fǎng gǔ

tìm kiếm di tích cổ

Cụm từ
访
fǎng

(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều tra

Từ vựng
yóu

lỗi; lầm

Từ vựng
讷讷
nè nè

(nói) không rõ; rầm rì; ngập ngừng

Cụm từ
讷涩
nè sè

vụng về trong lời nói; lắp bắp

Cụm từ
讷河市
Nè hé shì

Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
讷河
Nè hé

Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ

nói chậm; không lưu loát

Từ vựng
诀窍
jué qiào

bí quyết; mẹo; mánh khóe; chìa khóa

Cụm từ