Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
诉讼
sù sòng

vụ kiện

Cụm từ
诉苦
sù kǔ

phàn nàn; kêu ca; oán thán

Cụm từ
诉状
sù zhuàng

bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại

Cụm từ
诉求
sù qiú

yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng

Cụm từ
诉冤
sù yuān

phàn nàn; xả nỗi oan ức

Cụm từ

kêu ca; kiện; kể

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 譯|译[yi4]

Từ vựng
许愿井
xǔ yuàn jǐng

giếng ước nguyện

Cụm từ
许愿
xǔ yuàn

lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng

Cụm từ
许配
xǔ pèi

hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)

Cụm từ
许诺
xǔ nuò

hứa; hứa hẹn

Cụm từ
许亲
xǔ qīn

chấp nhận lời cầu hôn

Cụm từ
许海峰
Xǔ Hǎi fēng

Hứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los Angeles 1984

Cụm từ
许昌县
Xǔ chāng xiàn

huyện Hứa Xương thuộc thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
许昌市
Xǔ chāng shì

Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

Cụm từ
许昌
Xǔ chāng

Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

Cụm từ
许旺细胞
Xǔ wàng xì bāo

tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh); tế bào vỏ thần kinh

Cụm từ
许慎
Xǔ Shèn

Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]

Cụm từ
许廑父
Xǔ Qín fù

Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn

Cụm từ
许字
xǔ zì

đính hôn

Cụm từ
许嫁
xǔ jià

cho phép kết hôn

Cụm từ
许婚
xǔ hūn

đính hôn; gả hôn (con gái)

Cụm từ
许多
xǔ duō

nhiều; rất nhiều

Cụm từ
许地山
Xǔ Dì shān

Hứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia

Cụm từ
许和
xǔ hé

cho phép; chấp thuận

Cụm từ
许可证
xǔ kě zhèng

giấy phép; sự cho phép

Cụm từ
许可协议
xǔ kě xié yì

thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)

Cụm từ
许可
xǔ kě

cho phép; chấp thuận

Cụm từ
许信良
Xǔ Xìn liáng

Hứa Tín Lương (1941-), chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
许仲琳
Xǔ Zhòng lín

Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn…

Cụm từ