Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vụ kiện
phàn nàn; kêu ca; oán thán
bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng
phàn nàn; xả nỗi oan ức
kêu ca; kiện; kể
biến thể Nhật Bản của 譯|译[yi4]
giếng ước nguyện
lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng
hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)
hứa; hứa hẹn
chấp nhận lời cầu hôn
Hứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los Angeles 1984
huyện Hứa Xương thuộc thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh); tế bào vỏ thần kinh
Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn
đính hôn
cho phép kết hôn
đính hôn; gả hôn (con gái)
nhiều; rất nhiều
Hứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
cho phép; chấp thuận
giấy phép; sự cho phép
thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
cho phép; chấp thuận
Hứa Tín Lương (1941-), chính trị gia Đài Loan
Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn…