沦浃
bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sa sút; nghèo khổ; rơi vào (cảnh nghèo khó); bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)
›泪点低lèi diǎn dī(từ mới) dễ xúc động rơi lệ
›泪点lèi diǎn(giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ
›沦没丧亡lún mò sàng wángchết; diệt vong
›沦灭lún mièdiệt vong; tuyệt chủng
›沦没lún mòchìm; chết đuối
›沦为lún wéirơi xuống; trở thành (thứ gì đó kém cỏi)
›沦丧lún sàngbị mất; bị hủy hoại; diệt vong; héo mòn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.