淡淡 là gì?
淡淡 [dàn dàn] có nghĩa là nhạt; mờ; xỉn; nhạt nhẽo; không nhiệt tình; thờ ơ.
Nghĩa của từ 淡淡 trong tiếng Việt
- nhạt
- mờ
- xỉn
- nhạt nhẽo
- không nhiệt tình
- thờ ơ
Cách đọc và ghi nhớ 淡淡
淡淡 được đọc là dàn dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạt; mờ; xỉn; nhạt nhẽo; không nhiệt tình; thờ ơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .