Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
淡淡

dàn dàn

淡淡 là gì?

淡淡 [dàn dàn] có nghĩa là nhạt; mờ; xỉn; nhạt nhẽo; không nhiệt tình; thờ ơ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 淡淡 trong tiếng Việt

  1. nhạt
  2. mờ
  3. xỉn
  4. nhạt nhẽo
  5. không nhiệt tình
  6. thờ ơ

Cách đọc và ghi nhớ 淡淡

淡淡 được đọc là dàn dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạt; mờ; xỉn; nhạt nhẽo; không nhiệt tình; thờ ơ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan