Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
诺丁汉郡
Nuò dīng hàn jùn

hạt Nottinghamshire (ở Anh)

Cụm từ
诺丁汉
Nuò dīng hàn

thành phố Nottingham (ở Anh)

Cụm từ
nuò

đồng ý; hứa; (văn học) vâng!

Từ vựng
xuān

lừa dối; quên

Từ vựng
谚语
yàn yǔ

tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
谚文
yàn wén

chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn

Cụm từ
yàn

tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
诸葛亮
Zhū gě Liàng

Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được…

Cụm từ
诸葛
Zhū gě

họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]

Cụm từ
诸色
zhū sè

nhiều loại; tất cả các loại

Cụm từ
诸般
zhū bān

nhiều loại khác nhau; nhiều loại

Cụm từ
诸相
zhū xiàng

tướng mạo của vạn vật (Phật giáo)

Cụm từ
诸生
zhū shēng

học giả thời Minh trở về sau

Cụm từ
诸柘
zhū zhè

cây mía

Cụm từ
诸暨市
Zhū jì shì

Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
诸暨
Zhū jì

Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
诸广山
Zhū guǎng Shān

núi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
诸子百家
zhū zǐ bǎi jiā

Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)

Cụm từ
诸子十家
zhū zǐ shí jiā

các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo…

Cụm từ
诸子
zhū zǐ

các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo gia 道[dao4] bởi Lão…

Cụm từ
诸如此类
zhū rú cǐ lèi

những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v

Thành ngữ
诸如
zhū rú

(những thứ khác nhau) chẳng hạn như; chẳng hạn như (sau đây)

Cụm từ
诸多
zhū duō

(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều

Cụm từ
诸城市
Zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
诸城
Zhū chéng

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
诸君
zhū jūn

Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!

Cụm từ
诸凡百事
zhū fán bǎi shì

mọi thứ

Cụm từ
诸公
zhū gōng

các quý ông (cách xưng hô)

Cụm từ
诸侯国
zhū hóu guó

quốc gia chư hầu

Cụm từ
诸侯
zhū hóu

các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương

Cụm từ