Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 754/1680
quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây
quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây
sông uốn khúc
hồ cong
Wanzhi, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
Wanzhi, một quận ở thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
quận Wan Chai của Hồng Kông
vịnh; vũng; thả neo; đậu thuyền
đục; nước đặc và đục
biến thể của 濫|滥[lan4]
quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
tên một con sông
rộng lớn (nói về nước)
đầu cầu (quân sự)
bãi biển; bãi cát
bãi bùn
bãi biển; bãi cạn; thác ghềnh; LT:片[pian4]; lượng từ cho chất lỏng: vũng, vũng nước
(dùng để miêu tả nước chảy)
sông Ly, Quảng Tây
thấm qua
văng tung tóe, bắn tung tóe, tung ra
tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó
phản ứng thái quá; kịch tính
rải đầy lên cái gì đó
xe tưới nước
máy tưới nước
rải nước
rải
rắc; xịt; đổ; trải
huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
ghi âm
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
làm choáng; làm ai mê mệt; làm say; làm cho ai đó say
bắt ép ai đó uống rượu
tâng bốc ai đó; cố gắng gây ấn tượng với ai đó
thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác
xúc xích với nhân tinh bột
nịnh nọt; tâng bốc ai đó
úp rổ
trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu
rửa; xả
bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
kênh tưới tiêu
tưới tiêu
kênh tưới tiêu
rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt
tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn…
bụi cây; rừng thấp
bụi cây; khóm cây bụi
bụi cây; cây bụi
bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
khu vực tưới tiêu
tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)
biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật
tên một con sông; cống nước
tên cổ của một con sông ở Hà Nam
tên một con sông
sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西[Shan3 xi1], phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
mưa; nơi ở Thiểm Tây; sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
nước dâng
đẫm sương
tiếng nước
rửa sạch; đun sôi