Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
诸位
zhū wèi

(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài

Cụm từ
诸事
zhū shì

mọi việc; mọi vấn đề

Cụm từ
zhū

tất cả; khác nhau

Từ vựng
讽谕
fěng yù

biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
讽谏
fěng jiàn

(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo

Cụm từ
讽喻
fěng yù

ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm

Cụm từ
讽刺
fěng cì

châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc

Cụm từ
fěng

châm biếm; chế nhạo; ngâm thơ; tiếng Đài Loan đọc là [feng4]

Từ vựng
chén

trung thành; chân thành

Từ vựng
nán

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
𫍯
xián

hòa hợp; chân thành

Từ vựng
谙练
ān liàn

thông thạo; thành thạo; giỏi giang

Cụm từ
谙熟
ān shú

thành thạo

Cụm từ
谙事
ān shì

(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành

Cụm từ
ān

thông thạo; biết rõ

Từ vựng
讳莫如深
huì mò rú shēn

việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!

Thành ngữ
讳称
huì chēng

cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ

Cụm từ
讳疾忌医
huì jí jì yī

giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên

Thành ngữ
讳名
huì míng

tên cấm kỵ; tên người đã khuất

Cụm từ
huì

tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời

Từ vựng
谘询员
zī xún yuán

cố vấn; nhà tư vấn

Cụm từ
谘询
zī xún

tham vấn; tư vấn; hỏi thăm

Cụm từ
咨客
zī kè

(ngành dịch vụ) nhân viên lễ tân

Cụm từ
谘商
zī shāng

(Đài Loan) tư vấn; tham vấn

Cụm từ

biến thể của 咨[zi1]

Từ vựng
谕示
yù shì

ban hành chỉ thị; hướng dẫn (làm gì đó)

Cụm từ
谕旨
yù zhǐ

chiếu chỉ

Cụm từ

mệnh lệnh (từ cấp trên)

Từ vựng
谏诤
jiàn zhèng

xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]

Cụm từ
谏言
jiàn yán

lời khuyên; khuyên nhủ

Cụm từ