Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
viếng lăng
bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)
thăm (bề trên)
kiếm sống; phấn đấu để kiếm sống
gặp mặt
âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
mưu kế; kế hoạch
các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
mưu thần; cố vấn chiến lược
tìm việc; tìm kiếm việc làm
mưu lược; chiến lược; tài trí
mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống
tìm kiếm; phấn đấu đạt được
tội giết người
vụ án giết người
giết người; ám sát; tội giết người có chủ đích
Tập đoàn Mozilla; sự thông minh và trí tuệ; lanh lợi; giống như 智謀|智谋
lên kế hoạch và xem xét; suy ngẫm về chiến lược tốt nhất của mình
có được; đạt được
âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó
người giỏi thao túng; nhà chiến thuật; chiến lược; cố vấn; nhà tư vấn
tìm kiếm; phấn đấu để có được; đạt được; xem thêm 牟取[mou2 qu3]
âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước
lên kế hoạch; mưu đồ; âm mưu
âm mưu ám sát
kiếm lợi; đạt được lợi ích; thu lợi thế
Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
lên kế hoạch công việc; tìm kiếm việc làm