Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火并火併

huǒ bìng

火并 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火并 trong tiếng Việt

(các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử; giao tranh công khai; đụng độ trên đường phố; đấu súng

Tra từ liên quan