火并
(các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử; giao tranh công khai; đụng độ trên đường phố; đấu súng
(các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử; giao tranh công khai; đụng độ trên đường phố; đấu súng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 伙伴[huo3 ban4]
›火候huǒ houkiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọng
›火光huǒ guāngngọn lửa; ánh lửa
›火儿huǒ rlửa; cơn giận; tức giận
›火冒三丈huǒ mào sān zhàngnổi giận đùng đùng
›火冠雀huǒ guān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào lửa (Cephalopyrus flammiceps)
›火刑huǒ xínghành quyết bằng lửa; thiêu sống
›火力huǒ lìlửa; hỏa lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.