火并火併
火并 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 火并 trong tiếng Việt
(các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử; giao tranh công khai; đụng độ trên đường phố; đấu súng
(các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử; giao tranh công khai; đụng độ trên đường phố; đấu súng