Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
谏正
jiàn zhèng

xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]

Cụm từ
谏书
jiàn shū

sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương (xưa)

Cụm từ
谏征
jiàn zhēng

phát động hoặc tham gia cuộc viễn chinh trừng phạt

Cụm từ
jiàn

khuyên can; khuyên răn

Từ vựng
谐音梗
xié yīn gěng

chơi chữ đồng âm

Cụm từ
谐音列
xié yīn liè

chuỗi điều hòa

Cụm từ
谐音
xié yīn

từ đồng âm; đồng âm; thành phần hài hòa (của âm thanh)

Cụm từ
谐趣
xié qù

hài hước; vui nhộn

Cụm từ
谐谑
xié xuè

đùa cợt; đối đáp hài hước

Cụm từ
谐谈
xié tán

nói đùa; nói chuyện hài hước

Cụm từ
谐声
xié shēng

kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功[gong1], có bộ ý 力[li4] và bộ âm 工[gong1] (còn được gọi là 形聲|形声[xing2 sheng1]); (của từ hoặc chữ) đồng âm

Cụm từ
谐美
xié měi

hài hòa và duyên dáng

Cụm từ
谐称
xié chēng

biệt danh hài hước

Cụm từ
谐波
xié bō

sóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)

Cụm từ
谐星
xié xīng

diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài

Cụm từ
谐振子
xié zhèn zǐ

bộ dao động điều hòa (vật lý)

Cụm từ
谐振动
xié zhèn dòng

dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)

Cụm từ
谐振
xié zhèn

cộng hưởng; rung động cộng hưởng

Cụm từ
谐戏
xié xì

nói đùa

Cụm từ
谐婉
xié wǎn

nhẹ nhàng và hài hòa

Cụm từ
谐和
xié hé

hòa hợp; hài hòa

Cụm từ
谐剧
xié jù

hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên)

Cụm từ
xié

(hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuận

Từ vựng
谛视
dì shì

nhìn kỹ

Cụm từ
谛听
dì tīng

lắng nghe cẩn thận

Cụm từ

xem xét; sự thật (Phật giáo)

Từ vựng
è

lời nói thẳng thắn

Từ vựng
hùn

lời đùa; tên hiệu

Từ vựng
谥号
shì hào

thuỵ hiệu, danh hiệu sau khi qua đời

Cụm từ
shì

thuỵ hiệu; phong thuỵ hiệu

Từ vựng