Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 755/1680

fèn

tên một con sông; hơi nước trong thung lũng

Từ vựng
jiàn

nước chảy đến

Từ vựng
liàn

đầy nước; máng nước

Từ vựng

(văn học) nước suối tuôn trào

Từ vựng
弥漫星云mí màn xīng yún

tinh vân khuếch tán

Cụm từ
弥漫mí màn

biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]

Cụm từ

tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng
lài

biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑

Từ vựng
lài

tên của một con sông; nước chảy xiết

Từ vựng
泷船lóng chuán

thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết

Cụm từ
泷泽Lóng zé

Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)

Cụm từ
泷水Shuāng shuǐ

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Cụm từ
lóng

ghềnh; thác nước; mưa xối xả

Từ vựng
Shuāng

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Từ vựng
潴留zhū liú

sự ứ đọng (y học)

Cụm từ
zhū

vũng nước; ao

Từ vựng
xiè

sương mù; hơi nước

Từ vựng
suǐ

trơn

Từ vựng
yíng

xoáy nước; sông nhỏ

Từ vựng
潇洒xiāo sǎ

tự tin và thanh thản; tự do tự tại

Cụm từ
潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ

(thành ngữ) mưa bụi nhẹ

Thành ngữ
潇湘Xiāo xiāng

tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
xiāo

(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp

Từ vựng
jìng

(cổ) sạch

Từ vựng
沥青铀矿lì qīng yóu kuàng

quặng urani pitchblende

Cụm từ
沥青lì qīng

nhựa đường; bitum; hắc ín

Cụm từ
沥陈鄙见lì chén bǐ jiàn

bày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
沥水架lì shuǐ jià

giá để chén đĩa

Cụm từ
沥干lì gān

để ráo

Cụm từ

nhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏ

Từ vựng
瀛台yíng tái

Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3] được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành…

Cụm từ
瀛洲Yíng zhōu

Doanh Châu, cực đông trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân và nguồn gốc tiên dược trường sinh

Cụm từ
yíng

đại dương

Từ vựng
hàn

đại dương; rộng lớn

Từ vựng
泸西县Lú xī xiàn

huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam

Cụm từ
泸西Lú xī

Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
泸县Lú xiàn

Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
泸溪县Lú xī Xiàn

Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
泸溪Lú xī

Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
泸沽湖Lú gū Hú

Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
泸水县Lú shuǐ xiàn

huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
泸水Lú shuǐ

huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
泸州市Lú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên

Cụm từ
泸州Lú zhōu

thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên

Cụm từ
泸定县Lú dìng xiàn

huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
泸定桥Lú dìng qiáo

Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định…

Cụm từ
泸定Lú dìng

huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ

tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh

Danh từ riêng
濒近bīn jìn

bên bờ vực

Cụm từ
濒临bīn lín

bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần

Cụm từ
濒灭bīn miè

trên bờ vực tuyệt chủng

Cụm từ
濒海bīn hǎi

duyên hải; giáp biển

Cụm từ
濒河bīn hé

tiếp giáp sông; ven sông

Cụm từ
濒死bīn sǐ

gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng

Cụm từ
濒于bīn yú

gần đến; đang đến gần (sụp đổ)

Cụm từ
濒危野生动植物种国际贸易公约Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē

Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES

Cụm từ
濒危物种bīn wēi wù zhǒng

loài có nguy cơ tuyệt chủng

Cụm từ
濒危bīn wēi

bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch

Cụm từ
bīn

tiếp cận; giáp với; gần

Từ vựng

tên sông ở tỉnh Hà Nam

Từ vựng

biến thể của 濇[se4]

Từ vựng
瀑布pù bù

thác nước

Cụm từ

thác nước

Từ vựng
bào

mưa rào (mưa)

Từ vựng
浏阳市Liú yáng shì

Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
浏阳Liú yáng

Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
浏览量liú lǎn liàng

lưu lượng (trang web); lượt xem; lưu lượng truy cập trang web

Cụm từ
浏览软件liú lǎn ruǎn jiàn

trình duyệt web

Cụm từ
浏览器liú lǎn qì

trình duyệt (phần mềm)

Cụm từ
浏览liú lǎn

xem lướt; duyệt

Cụm từ
浏海liú hǎi

xem 劉海|刘海[liu2 hai3]

Cụm từ
liú

trong; sâu (về nước); nhanh

Từ vựng