Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]
sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương (xưa)
phát động hoặc tham gia cuộc viễn chinh trừng phạt
khuyên can; khuyên răn
chơi chữ đồng âm
chuỗi điều hòa
từ đồng âm; đồng âm; thành phần hài hòa (của âm thanh)
hài hước; vui nhộn
đùa cợt; đối đáp hài hước
nói đùa; nói chuyện hài hước
kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功[gong1], có bộ ý 力[li4] và bộ âm 工[gong1] (còn được gọi là 形聲|形声[xing2 sheng1]); (của từ hoặc chữ) đồng âm
hài hòa và duyên dáng
biệt danh hài hước
sóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)
diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài
bộ dao động điều hòa (vật lý)
dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)
cộng hưởng; rung động cộng hưởng
nói đùa
nhẹ nhàng và hài hòa
hòa hợp; hài hòa
hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên)
(hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuận
nhìn kỹ
lắng nghe cẩn thận
xem xét; sự thật (Phật giáo)
lời nói thẳng thắn
lời đùa; tên hiệu
thuỵ hiệu, danh hiệu sau khi qua đời
thuỵ hiệu; phong thuỵ hiệu