Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 619/1680

短传duǎn chuán

chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)

Cụm từ
短仓duǎn cāng

vị thế bán khống (tài chính)

Cụm từ
短信duǎn xìn

tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
短促duǎn cù

ngắn ngủi; chóng vánh; gọn; thiếu hơi (thở); cộc lốc (giọng điệu)

Cụm từ
短中抽长duǎn zhōng chōu cháng

làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
短中取长duǎn zhōng qǔ cháng

xem 短中抽長|短中抽长[duan3 zhong1 chou1 chang2]

Cụm từ
duǎn

ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi

Từ vựng
矬子里拔将军cuó zi lǐ bá jiāng jūn

nghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ

Thành ngữ
cuó

thấp; lùn

Từ vựng
矩阵jǔ zhèn

mảng; ma trận (toán học)

Cụm từ
矩形jǔ xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
矩尺座Jǔ chǐ zuò

Chòm sao Norma

Cụm từ
矩尺jǔ chǐ

thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ

thước thợ mộc; quy tắc; quy định; khuôn mẫu; chạm khắc

Từ vựng
yǐng

ngắn và nhỏ

Từ vựng
shěn

(nghi vấn)

Từ vựng
hóu

biến thể cũ của 侯[hou2]

Từ vựng
知音zhī yīn

bạn thân thiết; tri kỷ

Cụm từ
知青zhī qīng

thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]

Viết tắt
知难而退zhī nán ér tuì

nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ); nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như…

Thành ngữ
知错能改zhī cuò néng gǎi

nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
知道了zhī dào le

OK!; Hiểu rồi!

Cụm từ
知道zhī dào

biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
知过改过zhī guò gǎi guò

thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
知遇之恩zhī yù zhī ēn

nghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ); sự bảo trợ; bảo vệ

Thành ngữ
知足常乐zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Thành ngữ
知足zhī zú

hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

Cụm từ
知趣zhī qù

hành động khéo léo; khéo léo; biết điều

Cụm từ
知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)

Cụm từ
知识论zhī shí lùn

nhận thức luận

Cụm từ
知识界zhī shi jiè

giới tri thức; tri thức

Cụm từ
知识产权zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

Cụm từ
知识库zhī shi kù

cơ sở tri thức

Cụm từ
知识工程师zhī shi gōng chéng shī

người lao động tri thức

Cụm từ
知识宝库zhī shi bǎo kù

kho tàng tri thức

Cụm từ
知识分子zhī shi fèn zǐ

trí thức; giới tri thức; người có học

Cụm từ
知识共享Zhī shi Gòng xiǎng

Creative Commons

Cụm từ
知识zhī shi

kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức

Cụm từ
知觉解体zhī jué jiě tǐ

tính phân tách tri giác

Cụm từ
知觉力zhī jué lì

khả năng nhận thức; nhận biết; tri giác

Cụm từ
知觉zhī jué

nhận thức; ý thức

Cụm từ
知县zhī xiàn

quan huyện (cũ)

Cụm từ
知礼zhī lǐ

lịch sự

Cụm từ
知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìn

nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc trực

Thành ngữ
知法犯法zhī fǎ fàn fǎ

biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc

Thành ngữ
知母zhī mǔ

cây Tri Mẫu; thân rễ của cây Tri Mẫu (dùng trong Đông y)

Cụm từ
知会zhī huì

thông báo; nói; thông tin; nhắc nhở

Cụm từ
知书达理zhī shū dá lǐ

có học thức và biết điều (thành ngữ)

Thành ngữ
知更鸟zhī gēng niǎo

chim cổ đỏ

Cụm từ
知晓zhī xiǎo

biết; hiểu

Cụm từ
知易行难zhī yì xíng nán

dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó

Thành ngữ
知悭识俭zhī qiān shí jiǎn

(thành ngữ) biết cách tiết kiệm

Thành ngữ
知情达理zhī qíng dá lǐ

xem 通情達理|通情达理[tong1 qing2 da2 li3]

Cụm từ
知情同意zhī qíng tóng yì

sự đồng ý sau khi được thông báo

Cụm từ
知情人zhī qíng rén

người biết chuyện; người trong cuộc; nguồn tin thông thạo

Cụm từ
知情zhī qíng

biết rõ sự việc; hiểu; rõ tình hình

Cụm từ
知悉zhī xī

biết; được thông báo về

Cụm từ
知恩不报zhī ēn bù bào

vô ơn

Cụm từ
知耻zhī chǐ

có lòng biết xấu hổ

Cụm từ
知心zhī xīn

thân thiết; gần gũi

Cụm từ
知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知彼知己zhī bǐ zhī jǐ

biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知府zhī fǔ

tri phủ (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
知己知彼,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼zhī jǐ zhī bǐ

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己zhī jǐ

hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân

Cụm từ
知州zhī zhōu

quan chức cấp cao của chính quyền tỉnh thời Trung Quốc phong kiến

Cụm từ
知子莫若父zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)

Thành ngữ
知名度zhī míng dù

danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

Cụm từ
知名人士zhī míng rén shì

nhân vật công chúng; người nổi tiếng

Cụm từ
知名zhī míng

nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
知冷知热zhī lěng zhī rè

biết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo

Thành ngữ