Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sụn
nước ngọt
nước ngọt
người đàn ông được bao nuôi
nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo
(thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang
hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)
giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)
thuốc mỡ; dạng kem
giống như 軟腳蝦|软脚虾[ruan3 jiao3 xia1]
người yếu đuối; nhát gan
axit palmitic (hoá học)
sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương
người cả tin; cả tin
mềm; mượt; mềm nhũn; yếu ớt; ủy mị
mô mềm
mềm và dẻo (cảm giác miệng)
kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo jelly v.v.)
ống mềm; ống dẻo
quản thúc tại gia
dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục
đĩa mềm
đĩa mềm
đĩa mềm
kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung
phần mềm và phần cứng
không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục
đĩa mềm
Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác
ngọc thạch; Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4