Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 595/1680
tài sản độc quyền; lĩnh vực cấm
hoàn toàn cấm; chấm dứt
cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa
cấm hút thuốc; bỏ hút thuốc; cấm nấu nướng; cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)
cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)
cấm đánh bắt cá
cấm ma túy
Cấm vào! (biển báo giao thông)
hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)
Cấm hút thuốc!
xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]
cấm; ngăn cấm; cấm đoán
trái cấm (đặc biệt là quan hệ tình dục trước hôn nhân)
sách bị cấm
kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)
chủ nghĩa khổ hạnh
kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh
ngôn ngữ cấm kỵ
điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ
giờ giới nghiêm
khu vực cấm; khu vực hạn chế; (nghĩa bóng) điều gì đó được coi là cấm kỵ
cấm bán
hàng hóa buôn lậu
chịu đựng; chịu được
khu vực hạn chế; khu vực cấm
lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó
kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế
cấm chặt phá rừng
lệnh cấm
không thể chịu được
không chịu được; không nhịn được
cấm; cấm đoán
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
bổng lộc
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
người ăn không ngồi rồi
phúc lành và danh tiếng
cấp bậc và lương của quan chức
Thần Sao Lộc (Đạo giáo)
số phận của một người trong cuộc đời
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
lương quan chức
cấp bậc và lương bổng
phúc lành; lương quan chức
rót rượu cúng
biến thể của 禍|祸, tai họa
cát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc
thế lực tà ác
dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời…
cúng tế
lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo
cúng tế tổ tiên
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
vật hiến tế
đồ cúng
cúng tế táo quân
điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế
cúng bái (tổ tiên)
tưởng nhớ và cầu nguyện
cúng tế Khổng Tử
cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm
bàn thờ
đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ
lễ vật
thuật cai trị của tư tế
thầy tế
vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)