祭酒
祭酒 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 祭酒 trong tiếng Việt
dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến
dâng rượu; người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc; thành viên kỳ cựu của một nghề; chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến