Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 596/1680

祭典jì diǎn

nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo

Cụm từ

cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụng

Từ vựng
Zhài

họ [Zhai4]

Từ vựng
xiá

lễ cúng tổ tiên ba năm một lần

Từ vựng
票面值piào miàn zhí

mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)

Cụm từ
票选piào xuǎn

bỏ phiếu bằng phiếu bầu

Cụm từ
票贩子piào fàn zi

kẻ phe vé

Cụm từ
票证piào zhèng

vé; thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)

Cụm từ
票庄piào zhuāng

tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)

Cụm từ
票箱piào xiāng

hòm phiếu

Cụm từ
票站piào zhàn

điểm bỏ phiếu

Cụm từ
票源piào yuán

(Đài Loan) cơ sở cử tri

Cụm từ
票活piào huó

làm nghiệp dư không nhận thù lao

Cụm từ
票决piào jué

quyết định bằng cách bỏ phiếu

Cụm từ
票根piào gēn

cuống vé

Cụm từ
票数piào shù

số phiếu; số lượng bầu chọn

Cụm từ
票据法piào jù fǎ

luật về chứng từ có thể thương lượng

Cụm từ
票据piào jù

chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận

Cụm từ
票房piào fáng

phòng vé

Cụm từ
票友儿piào yǒu r

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票友piào yǒu

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票卡piào kǎ

thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)

Cụm từ
票汇piào huì

chuyển tiền bằng hối phiếu

Cụm từ
票券piào quàn

phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần

Cụm từ
票价piào jià

giá vé; giá vé xe; phí vào cửa

Cụm từ
piào

vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh

Từ vựng
tiāo

nhà thờ tổ

Từ vựng
祥云县Xiáng yún xiàn

huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
祥云xiáng yún

đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥瑞xiáng ruì

dấu hiệu cát tường

Cụm từ
祥和xiáng hé

cát tường và hòa bình

Cụm từ
祥光xiáng guāng

ánh sáng cát tường

Cụm từ
xiáng

cát tường; thuận lợi

Từ vựng

ngài (dùng để xưng hô với thần linh)

Từ vựng
祠庙cí miào

nhà thờ tổ; đền thờ tổ tiên

Cụm từ
祠墓cí mù

nhà tưởng niệm và lăng mộ

Cụm từ
祠堂cí táng

nhà thờ tổ; nhà tưởng niệm

Cụm từ

nhà thờ; cúng tế

Từ vựng
suì

tà ma

Từ vựng
神龛shén kān

điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình

Cụm từ
神龙汽车Shén lóng Qì chē

Công ty TNHH Ô tô Dongfeng Peugeot Citroën

Cụm từ
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ

"Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])

Cụm từ
神鸟shén niǎo

chim siêu nhiên

Cụm từ
神魔小说shén mó xiǎo shuō

tiểu thuyết siêu nhiên; tiểu thuyết về ma quỷ và yêu quái

Cụm từ
神魂颠倒shén hún diān dǎo

nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ

Thành ngữ
神魂shén hún

tâm trí; trạng thái tinh thần (thường bất thường)

Cụm từ
神体shén tǐ

Bản thể của Thần

Cụm từ
神髓shén suǐ

nghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi

Cụm từ
神马shén mǎ

ngựa thần thoại; tiếng lóng Internet của 什麼|什么[shen2 me5]

Ngôn ngữ mạng
神风突击队shén fēng tū jī duì

đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

Cụm từ
神风特攻队shén fēng tè gōng duì

đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

Cụm từ
神韵shén yùn

vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
神灵shén líng

thần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung

Cụm từ
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ

biến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]

Cụm từ
神采飞扬shén cǎi fēi yáng

tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
神采奕奕shén cǎi yì yì

tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
神采shén cǎi

biểu cảm; tinh thần; sức sống

Cụm từ
神道教Shén dào jiào

Thần đạo

Cụm từ
神道Shén dào

Thần đạo (tôn giáo Nhật Bản)

Cụm từ
神造论shén zào lùn

thuyết sáng tạo

Cụm từ
神速shén sù

tốc độ nhanh như chớp; nhanh đáng kinh ngạc; nhịp độ phát triển đáng kinh ngạc

Cụm từ
神通广大shén tōng guǎng dà

(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường

Thành ngữ
神通shén tōng

khả năng phi thường; phép thuật

Cụm từ
神农氏Shén nóng shì

Thần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền thoại, 炎帝[Yan2 di4], và là người tạo…

Cụm từ
神农架林区Shén nóng jià lín qū

Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农架地区Shén nóng jià dì qū

Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农架Shén nóng jià

Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农本草经Shén nóng Běn cǎo Jīng

Thần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển

Cụm từ
神农Shén nóng

Thần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết, 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp

Cụm từ
神舆shén yú

mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)

Cụm từ
神迹shén jì

phép màu

Cụm từ
神谱shén pǔ

danh sách các Thần và Tiên; vạn thần

Cụm từ