良知
nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời
›良种繁育liáng zhǒng fán yùchăn nuôi giống (sinh học)
›良苦用心liáng kǔ yòng xīnsuy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
›良朋益友liáng péng yì yǒubạn bè đức hạnh và bạn tốt
›良田liáng tiánđất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ
›良港liáng gǎngcảng tốt
›良渚文化Liáng zhǔ wén huàLiangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
›良渚Liáng zhǔLiangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.