色
màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài; diện mạo; tình dục
màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài; diện mạo; tình dục
色 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “màu sắc” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 色 cùng cụm 角色 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là sè, từ thường mang nghĩa “màu sắc”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là shǎi, từ thường mang nghĩa “màu sắc”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đặc trưng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.màu sắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.màu xanh lá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.