Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jìn

觐 là gì?

[jìn] có nghĩa là (lịch sử) yết kiến Hoàng đế.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 觐 trong tiếng Việt

(lịch sử) yết kiến Hoàng đế

Cách đọc và ghi nhớ 觐

được đọc là jìn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(lịch sử) yết kiến Hoàng đế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan