Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一路
yī lù

cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại

Cụm từ
一起
yī qǐ

ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)

Cụm từ
一走了之
yī zǒu liǎo zhī

tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ

Cụm từ
一贯
yī guàn

nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì

Cụm từ
一贫如洗
yī pín rú xǐ

không một xu dính túi

Cụm từ
一诺千金
yī nuò qiān jīn

một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
一说
yī shuō

một biểu đạt ý kiến; theo một số người

Cụm từ
一语双关
yī yǔ shuāng guān

chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi

Cụm từ
一语道破
yī yǔ dào pò

một lời nói ra tất cả (thành ngữ); nói trúng phóc; súc tích và chính xác

Thành ngữ
一语破的
yī yǔ pò dì

xem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]

Cụm từ
一语成谶
yī yǔ chéng chèn

(thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Thành ngữ
一语中的
yī yǔ zhòng dì

(thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác

Thành ngữ
一语不发
yī yǔ bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽
yī yán nán jìn

khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言为重
yī yán wéi zhòng

mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言为定
yī yán wéi dìng

(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言抄百总
yī yán chāo bǎi zǒng

nói ngắn gọn

Cụm từ
一言堂
yī yán táng

(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2 tang2])

Cụm từ
一言千金
yī yán qiān jīn

một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言以蔽之
yī yán yǐ bì zhī

một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ
一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng

một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不合
yī yán bù hé

(thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
一言一行
yī yán yī xíng

mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一动
yī yán yī dòng

(mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言
yī yán

một câu; ngắn gọn

Cụm từ
一触即发
yī chù jí fā

có thể xảy ra bất cứ lúc nào; bên bờ vực

Cụm từ
一触即溃
yī chù jí kuì

sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức

Cụm từ
一角鲸
yī jiǎo jīng

cá voi narwhal (Monodon monoceros)

Cụm từ