Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一过性
yī guò xìng

nhất thời

Cụm từ
一遍又一遍
yī biàn yòu yī biàn

lặp đi lặp lại

Cụm từ
一遍
yī biàn

một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua

Cụm từ
一连串
yī lián chuàn

một loạt; một chuỗi

Cụm từ
一连
yī lián

liên tiếp; liên tục; kéo dài

Cụm từ
一逞兽欲
yī chěng shòu yù

buông thả dục vọng thú tính của mình

Cụm từ
一通百通
yī tōng bǎi tōng

nắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
一退六二五
yī tuì liù èr wǔ

xem 一推六二五[yi1 tui1 liu4 er4 wu3]

Cụm từ
一辞莫赞
yī cí mò zàn

cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
一转眼
yī zhuǎn yǎn

trong nháy mắt

Cụm từ
一轮
yī lún

vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Cụm từ
一辈子
yī bèi zi

(trong) cả một đời

Cụm từ
一较高下
yī jiào gāo xià

thi đấu với; đọ sức với; đối đầu xem ai hơn

Cụm từ
一身汗
yī shēn hàn

đổ mồ hôi khắp người

Cụm từ
一身是胆
yī shēn shì dǎn

can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm

Thành ngữ
一身两役
yī shēn liǎng yì

một người đảm nhận hai việc cùng lúc

Cụm từ
一身
yī shēn

toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo

Cụm từ
一跃而起
yī yuè ér qǐ

nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy

Cụm từ
一蹶不振
yī jué bù zhèn

một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục trặc nhỏ

Thành ngữ
一蹴而得
yī cù ér dé

đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴而就
yī cù ér jiù

đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng

Thành ngữ
一蹴可几
yī cù kě jī

thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴即至
yī cù jí zhì

nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng

Thành ngữ
一路风尘
yī lù fēng chén

trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ
一路顺风
yī lù shùn fēng

chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ
一路货色
yī lù huò sè

(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau

Cụm từ
一路货
yī lù huò

xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]

Cụm từ
一路平安
yī lù píng ān

có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
一路来
yī lù lái

suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
一路上
yī lù shàng

trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian

Cụm từ