Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一角银币
yī jiǎo yín bì

một hào

Cụm từ
一览表
yī lǎn biǎo

bảng; lịch trình; danh sách

Cụm từ
一览众山小
yī lǎn zhòng shān xiǎo

(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]); (nghĩa bóng) cảnh…

Cụm từ
一览无余
yī lǎn wú yú

bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
一览无遗
yī lǎn wú yí

rõ ràng trong tầm mắt

Cụm từ
一览
yī lǎn

nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan

Cụm từ
一觉醒来
yī jiào xǐng lái

thức dậy sau giấc ngủ

Cụm từ
一亲芳泽
yī qīn fāng zé

trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ
一视同仁
yī shì tóng rén

đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người

Thành ngữ
一见高低
yī jiàn gāo dī

nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu

Thành ngữ
一见钟情
yī jiàn zhōng qíng

phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一见如故
yī jiàn rú gù

quen thuộc từ lần đầu gặp

Cụm từ
一见倾心
yī jiàn qīng xīn

yêu từ cái nhìn đầu tiên

Cụm từ
一衣带水
yī yī dài shuǐ

(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp

Cụm từ
一行
yī xíng

đảng; phái đoàn

Cụm từ
一号电池
yī hào diàn chí

pin cỡ D

Cụm từ
一号木杆
yī hào mù gān

gậy driver (golf)

Cụm từ
一号
yī hào

ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)

Cụm từ
一着不慎,满盘皆输
yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ
一叶障目
yī yè zhàng mù

nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Thành ngữ
一叶知秋
yī yè zhī qiū

nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ trong gió

Thành ngữ
一落千丈
yī luò qiān zhàng

nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn khốc; lao dốc

Thành ngữ
一般贸易
yī bān mào yì

thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)

Cụm từ
一般说来
yī bān shuō lái

nói chung; nhìn chung

Cụm từ
一般规定
yī bān guī dìng

quy định thông thường (luật pháp)

Cụm từ
一般见识
yī bān jiàn shi

hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém

Thành ngữ
一般般
yī bān bān

không đặc biệt tốt; bình thường

Cụm từ
一般而言
yī bān ér yán

nói một cách tổng quát

Cụm từ
一般性
yī bān xìng

chung chung; tính chung chung

Cụm từ
一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

Cụm từ