Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một hào
bảng; lịch trình; danh sách
(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]); (nghĩa bóng) cảnh…
bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện
rõ ràng trong tầm mắt
nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan
thức dậy sau giấc ngủ
trở nên thân thiết; gần gũi với
đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
quen thuộc từ lần đầu gặp
yêu từ cái nhìn đầu tiên
(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp
đảng; phái đoàn
pin cỡ D
gậy driver (golf)
ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)
nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ trong gió
nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn khốc; lao dốc
thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)
nói chung; nhìn chung
quy định thông thường (luật pháp)
hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém
không đặc biệt tốt; bình thường
nói một cách tổng quát
chung chung; tính chung chung
nguyên tắc chung