Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
主打品牌
zhǔ dǎ pǐn pái

thương hiệu chủ lực

Cụm từ
主打
zhǔ dǎ

chính; chủ yếu; sản phẩm chủ lực; bài hát chủ đề; chuyên về; ưu tiên; tập trung chủ yếu vào

Cụm từ
主战派
zhǔ zhàn pài

phe chủ chiến; diều hâu

Cụm từ
主意
zhǔ yi

kế hoạch; ý tưởng; quyết định; LT:個|个[ge4]; cách phát âm Bắc Kinh [zhu2 yi5]

Cụm từ
主心骨
zhǔ xīn gǔ

xương sống; trụ cột; chỗ dựa; quan điểm rõ ràng; phán đoán của riêng mình

Cụm từ
主从
zhǔ cóng

chủ-tớ (tin học); khách-chủ (tin học); chính và phụ

Cụm từ
主张
zhǔ zhāng

ủng hộ; tán thành; quan điểm; lập trường; chủ trương; khẳng định; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
主厅
zhǔ tīng

sảnh chính

Cụm từ
主厨
zhǔ chú

bếp trưởng; làm bếp trưởng

Cụm từ
主序星
zhǔ xù xīng

(thiên văn) sao dãy chính

Cụm từ
主序带
zhǔ xù dài

(thiên văn) dãy chính

Cụm từ
主干线
zhǔ gàn xiàn

đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)

Cụm từ
主干网路
zhǔ gàn wǎng lù

mạng lõi; mạng backbone

Cụm từ
主干网络
zhǔ gàn wǎng luò

mạng lõi

Cụm từ
主干
zhǔ gàn

thân chính; chính; yếu tố cốt lõi

Cụm từ
主席台
zhǔ xí tái

bục phát biểu; diễn đàn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
主席团
zhǔ xí tuán

đoàn chủ tịch

Cụm từ
主席国
zhǔ xí guó

nước chủ tịch; nước giữ chức chủ tịch luân phiên

Cụm từ
主席
zhǔ xí

chủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
主帅
zhǔ shuài

(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên

Cụm từ
主峰
zhǔ fēng

đỉnh chính (của dãy núi)

Cụm từ
主导权
zhǔ dǎo quán

vai trò lãnh đạo

Cụm từ
主导性
zhǔ dǎo xìng

khả năng lãnh đạo

Cụm từ
主导
zhǔ dǎo

dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối

Cụm từ
主将
zhǔ jiàng

tổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)

Cụm từ
主宰者
zhǔ zǎi zhě

người cai trị

Cụm từ
主宰
zhǔ zǎi

thống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ

Cụm từ
主子
zhǔ zi

Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)

Cụm từ
主嫌
zhǔ xián

nghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)

Cụm từ
主妇
zhǔ fù

người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà

Cụm từ